General description
This product is provided as delivered and specified by the issuing Pharmacopoeia. All information provided in support of this product, including SDS and any product information leaflets have been developed and issued under the Authority of the Issuing Pharmacopoeia. For further information and support please go to the website of the issuing Pharmacopoeia.
Application
Insulin human EP Reference standard, intended for use in laboratory tests only as specifically prescribed in the European Pharmacopoeia.
Biochem/physiol Actions
Regulates the cellular uptake, utilization, and storage of glucose, amino acids, and fatty acids and inhibits the breakdown of glycogen, protein, and fat.
Two-chain polypeptide hormone produced by the β-cells of pancreatic islets. Its molecular weight is ~5800 Da. The α and β chains are joined by two interchain disulfide bonds. The α chain contains an intrachain disulfide bond. Insulin regulates the cellular uptake, utilization, and storage of glucose, amino acids, and fatty acids and inhibits the breakdown of glycogen, protein, and fat.
Packaging
The product is delivered as supplied by the issuing Pharmacopoeia. For the current unit quantity, please visit the EDQM reference substance catalogue.
Other Notes
InChI: 1S/C257H383N65O77S6/c1-29-131(23)205(313-193(339)104-259)252(393)317-204(130(21)22)248(389)288-159(75-82-200(349)350)217(358)282-156(71-78-189(263)335)221(362)308-183-116-403-404-117-184-243(384)305-178(111-324)240(381)294-162(88-123(7)8)225(366)295-168(95-140-53-61-146(329)62-54-140)228(369)283-154(69-76-187(261)333)218(359)290-161(87-122(5)6)223(364)285-158(74-81-199(347)348)220(361)302-174(101-190(264)336)235(376)298-170(97-142-57-65-148(331)66-58-142)231(372)309-182(242(383)304-176(255(396)397)103-192(266)338)115-402-401-114-181(214(355)273-107-194(340)278-153(72-79-197(343)344)216(357)281-151(51-42-84-271-257(267)268)212(353)272-108-195(341)279-166(93-138-46-36-32-37-47-138)227(368)297-167(94-139-48-38-33-39-49-139)230(371)299-171(98-143-59-67-149(332)68-60-143)238(379)320-208(135(27)327)254(395)322-85-43-52-186(322)246(387)286-152(50-40-41-83-258)222(363)321-209(136(28)328)256(398)399)311-250(391)203(129(19)20)316-236(377)164(90-125(11)12)292-229(370)169(96-141-55-63-147(330)64-56-141)296-224(365)160(86-121(3)4)289-210(351)133(25)277-215(356)157(73-80-198(345)346)287-247(388)202(128(17)18)315-237(378)165(91-126(13)14)293-233(374)173(100-145-106-270-120-276-145)301-239(380)177(110-323)280-196(342)109-274-213(354)180(113-400-405-118-185(310-244(183)385)245(386)319-207(134(26)326)253(394)306-179(112-325)241(382)318-206(132(24)30-2)251(392)312-184)307-226(367)163(89-124(9)10)291-232(373)172(99-144-105-269-119-275-144)300-219(360)155(70-77-188(262)334)284-234(375)175(102-191(265)337)303-249(390)201(127(15)16)314-211(352)150(260)92-137-44-34-31-35-45-137/h31-39,44-49,53-68,105-106,119-136,150-186,201-209,323-332H,29-30,40-43,50-52,69-104,107-118,258-260H2,1-28H3,(H2,261,333)(H2,262,334)(H2,263,335)(H2,264,336)(H2,265,337)(H2,266,338)(H,269,275)(H,270,276)(H,272,353)(H,273,355)(H,274,354)(H,277,356)(H,278,340)(H,279,341)(H,280,342)(H,281,357)(H,282,358)(H,283,369)(H,284,375)(H,285,364)(H,286,387)(H,287,388)(H,288,389)(H,289,351)(H,290,359)(H,291,373)(H,292,370)(H,293,374)(H,294,381)(H,295,366)(H,296,365)(H,297,368)(H,298,376)(H,299,371)(H,300,360)(H,301,380)(H,302,361)(H,303,390)(H,304,383)(H,305,384)(H,306,394)(H,307,367)(H,308,362)(H,309,372)(H,310,385)(H,311,391)(H,312,392)(H,313,339)(H,314,352)(H,315,378)(H,316,377)(H,317,393)(H,318,382)(H,319,386)(H,320,379)(H,321,363)(H,343,344)(H,345,346)(H,347,348)(H,349,350)(H,396,397)(H,398,399)(H4,267,268,271)/t131-,132-,133-,134+,135+,136+,150-,151-,152-,153-,154-,155-,156-,157-,158-,159-,160-,161-,162-,163-,164-,165-,166-,167-,168-,169-,170-,171-,172-,173-,174-,175-,176-,177-,178-,179-,180-,181-,182-,183-,184-,185-,186-,201-,202-,203-,204-,205-,206-,207-,208-,209-/m0/s1
Sales restrictions may apply.
Insulin human
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: I0310000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
- Hãng sản xuất: Merck
| Hãng sản xuất |
|---|
Sản phẩm tương tự
Tủ sấy UN55 (Memmert – Đức)
Tủ sấy Memmert UN55 sử dụng trong nghiên cứu và công nghiệp: trong nghành công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm, mà còn trong công nghệ môi trường để xác định hàm lượng khô và ẩm bằng việc sử dụng thiết bị cân.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 300ºC
– Thể tích: 53 Lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm
– Kích thước ngoài: rộng rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm
Tủ ấm CLN 115 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 115 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường – 100ºC
– Thể tích: 112 Lít
– Kích thước trong: rộng 460 x cao 540 x sâu 450 mm
– Kích thước ngoài: rộng 650 x cao 850 x sâu 710 mm
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức – UF260 (Memmert – Đức)
Tủ sấy Memmert UF260 sử dụng trong nghiên cứu và công nghiệp: Trong nghành công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm, mà còn trong công nghệ môi trường để xác định hàm lượng khô và ẩm bằng việc sử dụng thiết bị cân.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 300ºC
– Thể tích: 256 Lít
– Kích thước trong: rộng 640 x cao 800 x sâu 500 mm
– Kích thước ngoài: rộng 824 x cao 1183 x sâu 684 mm
Tủ sấy UN260 (Memmert – Đức)
Tủ sấy Memmert UN260 sử dụng trong nghiên cứu và công nghiệp: trong nghành công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm, mà còn trong công nghệ môi trường để xác định hàm lượng khô và ẩm bằng việc sử dụng thiết bị cân.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 300ºC
– Thể tích: 261 Lít
– Kích thước trong: rộng 640 x cao 800 x sâu 500 mm
– Kích thước ngoài: rộng 824 x cao 1183 x sâu 684 mm
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức SLW 750 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức SLW 750 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 749 Lít
– Kích thước trong: rộng 1040 x cao 1200 x sâu 600 mm
– Kích thước ngoài: rộng 1260 x cao 1600 x sâu 870 mm
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức SLW 1000 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức SLW 1000 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 1005 Lít
– Kích thước trong: rộng 1040 x cao 1610 x sâu 600 mm
– Kích thước ngoài: ộng 1260 x cao 2000 x sâu 880 mm
Tủ ấm CLN 240 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 240 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 245 Lít
– Kích thước trong: rộng 470 x cao 720 x sâu 560 mm
– Kích thước ngoài: rộng 810 x cao 1200 x sâu 770 mm
Tủ ấm IN110( Memmert – Đức)
Tủ ấm Memmert IN110 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 80ºC
– Thể tích: 108 Lít
– Kích thước trong: rộng 560 x cao 480 x sâu 400 mm
– Kích thước ngoài: rộng 745 x cao 864 x sâu 584 mm
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức SLW 400 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức SLW 400 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 424 Lít
– Kích thước trong: rộng 800 x cao 1040 x sâu 510 mm
– Kích thước ngoài: rộng 1010 x cao 1430 x sâu 780 mm
Tủ sấy UN160 (Memmert – Đức)
Tủ sấy Memmert UN160 sử dụng trong nghiên cứu và công nghiệp: trong nghành công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm, mà còn trong công nghệ môi trường để xác định hàm lượng khô và ẩm bằng việc sử dụng thiết bị cân.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 300ºC
– Thể tích: 161 Lít
– Kích thước trong: rộng 560 x cao 720 x sâu 400 mm
– Kích thước ngoài: rộng 745 x cao 1104 x sâu 584 mm


English