- Bể Điều Nhiệt
- Bể Rửa Siêu Âm
- Block Gia Nhiệt
- Bơm Chân Không
- Cân Phân Tích
- Hệ Thống ELISA
- Khúc Xạ Kế
- Kính Hiển Vi
- Lò Nung
- Máy Cất Nước
- Máy Cô Quay Chân Không
- Máy Dập Mẫu Vi Sinh
- Máy Đếm Khuẩn Lạc
- Máy Đo Độ Ẩm
- Máy Đo Độ Nhớt
- Máy Đo Hoạt Độ Nước
- Máy Đo pH
- Máy Đồng Hóa Mẫu
- Máy Đông Khô
- Máy Khuấy Đũa
- Máy Khuấy Từ
- Máy Lắc
- Máy Lắc Vortex
- Máy Lọc Nước Siêu Sạch
- Máy Ly Tâm
- Máy Pha Loãng Mẫu Theo Trọng Lượng
- Máy Phân Tích Kết Cấu Thực Phẩm
- Máy Quang Phổ
- Nồi Hấp Tiệt Trùng
- Tủ Ấm
- Tủ An Toàn Sinh Học, Tủ PCR
- Tủ Cấy Vi Sinh
- Tủ Hút Khí Độc
- Tủ Mát Và Tủ Lạnh Âm Sâu
- Tủ Sấy
- Tủ Sấy Tiệt Trùng
- Tủ Vi Khí Hậu
Tủ Ấm CO2 CB170 ( Binder – Đức)
Tủ ấm CO2 Binder CB170 có thể tích 170 lít là tủ ấm CO2 cao cấp nhất trong các dòng tủ ấm CO2, thích hợp cho tất cả các quá trình nuôi cấy và tối ưu điều kiện phát triển tế bào.
– Phạm vi nhiệt độ: +4ºC trên nhiệt độ môi trường đến 60ºC
– Thể tích: 170 Lít
– Khoảng điều chỉnh CO2: 0 – 20%
– Kích thước trong: 560 x 600 x 505 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 680 x 870 x 715 mm (W x H x D)
Tủ Ấm CO2 CB56 ( Binder – Đức)
Tủ ấm CO2 Binder CB 56 có thể tích 53 lít là tủ ấm CO2 cao cấp nhất trong các dòng tủ ấm CO2, thích hợp cho tất cả các quá trình nuôi cấy và tối ưu điều kiện phát triển tế bào.
– Phạm vi nhiệt độ: +7ºC trên nhiệt độ môi trường đến 60ºC
– Thể tích: 53 Lít
– Khoảng điều chỉnh CO2: 0 – 20%
– Kích thước trong: 400 x 400 x 330 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 528 x 674 x 545 mm (W x H x D)
Tủ Ấm Lạnh KB53 ( Binder – Đức)
Tủ ấm lạnh BINDER model KB53 là dòng sản phẩm cung cấp chế độ ủ mẫu vi sinh ở nhiệt độ thấp với công nghệ làm lạnh bằng khí nén. Công nghệ gia nhiệt APT.line ™ giúp cho buồng bên trong tủ đảm bảo sự phục hồi nhiệt ổn định và nhanh chóng. Độ đồng đều và độ dao động nhiệt hoàn hảo. Mức tiêu thụ điện năng thấp, giúp người sử dụng giảm được chi phí vận hành. Ứng dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu vi sinh.
– Phạm vi nhiệt độ: -10ºC đến 100ºC
– Thể tích: 240 Lít
– Kích thước trong: 400 x 400 x 330 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 635 x 835 x 580 mm (W x H x D)
Tủ Ấm Lạnh KT115 ( Binder – Đức)
Tủ ấm lạnh BINDER model KT115 là dòng sản phẩm cung cấp chế độ ủ mẫu vi sinh ở nhiệt độ thấp với công nghệ làm lạnh Peltier. Công nghệ gia nhiệt APT.line ™ giúp cho buồng bên trong tủ đảm bảo sự phục hồi nhiệt ổn định và nhanh chóng. Độ đồng đều và độ dao động nhiệt hoàn hảo. Mức tiêu thụ điện năng thấp, giúp người sử dụng giảm được chi phí vận hành. Ứng dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu vi sinh.
– Phạm vi nhiệt độ: 4ºC đến 100ºC
– Thể tích: 102 Lít
– Kích thước trong: 600 x 455 x 355 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 860 x 715 x 655 mm (W x H x D)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD-S115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD-S115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 106 Lít
– Kích thước trong: 550 x 550 x 350 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 764 x 735 x 616 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD-S56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD-S56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 55 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 310 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 614 x 625 x 577 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD155 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 116 Lít
– Kích thước trong: 550 x 550 x 385 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 710 x 735 x 605 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD23( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD-23 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 20 Lít
– Kích thước trong: 222 x 330 x 300 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 435 x 495 x 520 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD260( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD260 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 60 Lít
– Kích thước trong: 650 x 780 x 515 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 810 x 965 x 825 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 60 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 345 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 560 x 625 x 565 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FED56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FED56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 60 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 345 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 560 x 625 x 565 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 115 Lít
– Kích thước trong: 600 x 480 x 410 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 835 x 705 x 645 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP240( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP240 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 240 Lít
– Kích thước trong: 800 x 600 x 510 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 1035 x 825 x 745 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP400( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP400 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 400 Lít
– Kích thước trong: 1000 x 800 x 510 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 1235 x 1025 x 765 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP53( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP53 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 53 Lít
– Kích thước trong: 400 x 400 x 340 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 635 x 620 x 5756 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED-S115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED-S115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 7°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 118 Lít
– Kích thước trong: 550 x 550 x 390 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 764 x 735 x 616 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED-S56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED-S56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 7°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 62 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 350 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 614 x 625 x 577 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 114 Lít
– Kích thước trong: 510 x 530 x 425 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 710 x 705 x 605 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED23( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED23 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 20 Lít
– Kích thước trong: 222 x 330 x 300mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 435 x 495 x 520 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED260( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED260 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 255 Lít
– Kích thước trong: 610 x 760 x 550 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 810 x 850 x 760 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 57 Lít
– Kích thước trong: 360 x 420 x 380 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 560 x 625 x 565 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED720( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED720 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 743 Lít
– Kích thước trong: 960 x 1280 x 605 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 1165 x 1590 x 870 mm (WxHxD)
Tủ Vi Khí Hậu KBF P240 Có Đèn (Binder – Đức)
Tủ vi khí hậu có ánh sáng BINDER model KBF P240 còn được gọi là tủ giả lập môi trường hay tủ lão hóa cấp tốc nhằm tạo ra các điều kiện nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng cần thiết để kiểm tra tính ổn định của các sản phẩm khác nhau. Tủ vi khí hậu KBF P mang lại kết quả kiểm tra độ ổn định hoàn hảo. Ứng dụng để nghiên cứu ngày hết hạn sản phẩm, kiểm tra độ ổn định, kiểm tra độ lão hóa, kiểm tra bao bì sản phẩm, thành phẩm dược phẩm… Cung cấp ánh sáng tuân thủ tiêu chuẩn ICH cho các thử nghiệm dài hạn, một giải pháp đáng tin cậy hoàn chỉnh để kiểm tra khả năng quang hóa trong tủ.
Đáp ứng được các tiêu chuẩn ICH, GMP, FDA…
– Khoảng nhiệt độ cài đặt : 0 – 70ºC
– Phạm vi độ ẩm: 10 % – 80 % RH
– Ánh sáng phù hợp với ICH để kiểm tra độ ổn định: 7500 lux
– Thể tích: 247 Lít
Tủ Vi Khí Hậu KBF115 (Binder – Đức)
Tủ vi khí hậu BINDER model KBF115 còn được gọi là tủ giả lập môi trường hay tủ lão hóa cấp tốc nhằm tạo ra các điều kiện nhiệt độ, độ ẩm cần thiết để kiểm tra tính ổn định của các sản phẩm khác nhau. Tủ vi khí hậu KBF mang lại kết quả kiểm tra độ ổn định hoàn hảo. Ứng dụng để nghiên cứu ngày hết hạn sản phẩm, kiểm tra độ ổn định, kiểm tra độ lão hóa, kiểm tra bao bì sản phẩm, thành phẩm dược phẩm… Đáp ứng được các tiêu chuẩn ICH, GMP, FDA…
– Khoảng nhiệt độ cài đặt : 0 – 70ºC
–Phạm vi độ ẩm: 10 % – 80 % RH
– Thể tích: 102 Lít
Tủ Vi Khí Hậu KMF115 (Binder – Đức)
Tủ vi khí hậu BINDER model KMF115 còn được gọi là tủ giả lập môi trường hay tủ lão hóa cấp tốc với dải độ ẩm mở rộng lên đến 98% RH nhằm tạo ra các điều kiện nhiệt độ, độ ẩm cần thiết để kiểm tra tính ổn định của các sản phẩm khác nhau. Tủ vi khí hậu KMF với phạm vi nhiệt độ và độ ẩm rộng lý tưởng cho các thử nghiệm stress testing phức tạp như 85°C và 85% RH, mang lại kết quả kiểm tra độ ổn định hoàn hảo. Ứng dụng để nghiên cứu ngày hết hạn sản phẩm, kiểm tra độ ổn định, kiểm tra độ lão hóa, kiểm tra bao bì sản phẩm,… Đáp ứng được các tiêu chuẩn ICH, GMP, FDA…
– Khoảng nhiệt độ cài đặt : -10 – 100ºC
–Phạm vi độ ẩm: 10 % – 98 % RH
– Thể tích: 102 Lít