- Bể Điều Nhiệt
- Bể Rửa Siêu Âm
- Block Gia Nhiệt
- Bơm Chân Không
- Cân Phân Tích
- Hệ Thống ELISA
- Khúc Xạ Kế
- Kính Hiển Vi
- Lò Nung
- Máy Cất Nước
- Máy Cô Quay Chân Không
- Máy Dập Mẫu Vi Sinh
- Máy Đếm Khuẩn Lạc
- Máy Đo Độ Ẩm
- Máy Đo Độ Nhớt
- Máy Đo Hoạt Độ Nước
- Máy Đo pH
- Máy Đồng Hóa Mẫu
- Máy Đông Khô
- Máy Khuấy Đũa
- Máy Khuấy Từ
- Máy Lắc
- Máy Lắc Vortex
- Máy Lọc Nước Siêu Sạch
- Máy Ly Tâm
- Máy Pha Loãng Mẫu Theo Trọng Lượng
- Máy Phân Tích Kết Cấu Thực Phẩm
- Máy Quang Phổ
- Nồi Hấp Tiệt Trùng
- Tủ Ấm
- Tủ An Toàn Sinh Học, Tủ PCR
- Tủ Cấy Vi Sinh
- Tủ Hút Khí Độc
- Tủ Mát Và Tủ Lạnh Âm Sâu
- Tủ Sấy
- Tủ Sấy Tiệt Trùng
- Tủ Vi Khí Hậu
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 111 ( MMM- Đức)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 111 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 111 Lít
– Kích thước trong: 540x 370x 530mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 620 x 680 x 680 mm (W x H x D)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 222 ( MMM- Đức)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 222 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 222 Lít
– Kích thước trong: 540x 520x 760mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760x 790x 1095mm (W x H x D)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 404( MMM- Đức)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 404được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 404 Lít
– Kích thước trong: 540 x 520 x 1410 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760 x 790 x 1910 mm (W x H x D)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 55 ( MMM- Đức)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 55 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 55 Lít
– Kích thước trong: 400 x 350 x 370 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 620 x 680 x 680 mm (W x H x D)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 707( MMM- Đức)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức VENTICELL 707 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 707 Lít
– Kích thước trong: 940 x 520 x 1410 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 1160 x 790 x 1910 mm (W x H x D)
Tủ sấy ECOCELL 111 (MMM- Đức)
Tủ sấy ECOCELL 111 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 111 Lít
– Kích thước trong: 540x 370x 530 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760 x 680 x 860 mm (W x H x D)
Tủ sấy ECOCELL 222 (MMM- Đức)
Tủ sấy ECOCELL 222 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 222 Lít
– Kích thước trong: 540x 520x 760mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760x 830x 1090mm (W x H x D)
Tủ sấy ECOCELL 404 (MMM- Đức)
Tủ sấy ECOCELL 404 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 404 Lít
– Kích thước trong: 540 x 520 x 1410 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760 x 790 x 1910 mm (W x H x D)
Tủ sấy ECOCELL 55 (MMM- Đức)
Tủ sấy ECOCELL 55 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 55 Lít
– Kích thước trong: 400 x 350 x 370 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 620 x 680 x 680 mm (W x H x D)
Tủ sấy ECOCELL 707 (MMM- Đức)
Tủ sấy ECOCELL 707 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 707 Lít
– Kích thước trong: 940 x 520 x 1410 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 1160 x 790 x 1910 mm (W x H x D)

English