- Bể Điều Nhiệt
- Bể Rửa Siêu Âm
- Block Gia Nhiệt
- Bơm Chân Không
- Cân Phân Tích
- Hệ Thống ELISA
- Khúc Xạ Kế
- Kính Hiển Vi
- Lò Nung
- Máy Cất Nước
- Máy Cô Quay Chân Không
- Máy Dập Mẫu Vi Sinh
- Máy Đếm Khuẩn Lạc
- Máy Đo Độ Ẩm
- Máy Đo Độ Nhớt
- Máy Đo Hoạt Độ Nước
- Máy Đo pH
- Máy Đồng Hóa Mẫu
- Máy Đông Khô
- Máy Khuấy Đũa
- Máy Khuấy Từ
- Máy Lắc
- Máy Lắc Vortex
- Máy Lọc Nước Siêu Sạch
- Máy Ly Tâm
- Máy Pha Loãng Mẫu Theo Trọng Lượng
- Máy Phân Tích Kết Cấu Thực Phẩm
- Máy Quang Phổ
- Nồi Hấp Tiệt Trùng
- Tủ Ấm
- Tủ An Toàn Sinh Học, Tủ PCR
- Tủ Cấy Vi Sinh
- Tủ Hút Khí Độc
- Tủ Mát Và Tủ Lạnh Âm Sâu
- Tủ Sấy
- Tủ Sấy Tiệt Trùng
- Tủ Vi Khí Hậu
Tủ ấm BD 115( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD 115 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 112 Lít
– Kích thước trong: 510 x 530 x 420 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 710 x 705 x 605 mm (W x H x D)
Tủ ấm BD 23( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD 23 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 20 Lít
– Kích thước trong: 222 x 330 x 277 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 435 x 495 x 520 mm (W x H x D)
Tủ ấm BD 260( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD 260 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 253 Lít
– Kích thước trong: 610 x 760 x 545 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 810 x 880 x 760 mm (W x H x D)
Tủ ấm BD 400( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD 400 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 400 Lít
– Kích thước trong: 1000 x 800 x 500 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 1235 x 1025 x 765 mm (W x H x D)
Tủ ấm BD 56( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD 56 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 57 Lít
– Kích thước trong: 360 x 420 x 380 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 560 x 625 x 565 mm (W x H x D)
Tủ ấm BD 720( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD 720 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 737 Lít
– Kích thước trong: 960 x 1280 x 600 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 1165 x 1590 x 870 mm (W x H x D)
Tủ ấm BD-S115( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD-S115 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 70ºC
– Thể tích: 118 Lít
– Kích thước trong: 550 x 550 x 390 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 764 x 735 x 616 mm (W x H x D)
Tủ ấm BD-S56( Binder- Đức)
Tủ ấm Binder BD-S56 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 70ºC
– Thể tích: 62 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 350 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 614 x 625 x 577 mm (W x H x D)
Tủ ấm CLN 115 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 115 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường – 100ºC
– Thể tích: 112 Lít
– Kích thước trong: rộng 460 x cao 540 x sâu 450 mm
– Kích thước ngoài: rộng 650 x cao 850 x sâu 710 mm
Tủ ấm CLN 115 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 115 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường – 100ºC
– Thể tích: 112 Lít
– Kích thước trong: rộng 460 x cao 540 x sâu 450 mm
– Kích thước ngoài: rộng 650 x cao 850 x sâu 710 mm
Tủ ấm CLN 15 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 15 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 15 Lít
– Kích thước trong: rộng 320 x cao 230 x sâu 200 mm
– Kích thước ngoài: rộng 510 x cao 550 x sâu 470 mm
Tủ ấm CLN 180 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 180 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 180 Lít
– Kích thước trong: rộng 650 x cao 1030 x sâu 820 mm
– Kích thước ngoài: rộng 650 x cao 1030 x sâu 820 mm
Tủ ấm CLN 180 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 180 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 180 Lít
– Kích thước trong: rộng 650 x cao 1030 x sâu 820 mm
– Kích thước ngoài: rộng 650 x cao 1030 x sâu 820 mm
Tủ ấm CLN 240 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 240 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 245 Lít
– Kích thước trong: rộng 470 x cao 720 x sâu 560 mm
– Kích thước ngoài: rộng 810 x cao 1200 x sâu 770 mm
Tủ ấm CLN 240 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 240 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 245 Lít
– Kích thước trong: rộng 470 x cao 720 x sâu 560 mm
– Kích thước ngoài: rộng 810 x cao 1200 x sâu 770 mm
Tủ ấm CLN 32 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 32 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 32 Lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 320 x sâu 250 mm
– Kích thước ngoài: rộng 590 x cao 630 x sâu 520 mm
Tủ ấm CLN 32 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 32 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 32 Lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 320 x sâu 250 mm
– Kích thước ngoài: rộng 590 x cao 630 x sâu 520 mm
Tủ ấm CLN 53 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 53 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 56 Lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 390 x sâu 360 mm.
– Kích thước ngoài: rộng 590 x cao 700 x sâu 620 mm.
Tủ ấm CLN 53 SMART (Pol-Eko Aparatura – Ba Lan)
Tủ ấm CLN 53 SMART được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Ủ mẫu để kiểm vi sinh vật.
– Phân tích độ bền nhiệt của các mẫu có chịu nhiệt độ cao.
– Các xét nghiệm kháng thể.
– Xét nghiệm vi khuẩn gây bệnh.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 56 Lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 390 x sâu 360 mm.
– Kích thước ngoài: rộng 590 x cao 700 x sâu 620 mm.
Tủ ấm IN110( Memmert – Đức)
Tủ ấm Memmert IN110 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 80ºC
– Thể tích: 108 Lít
– Kích thước trong: rộng 560 x cao 480 x sâu 400 mm
– Kích thước ngoài: rộng 745 x cao 864 x sâu 584 mm
Tủ ấm IN160( Memmert – Đức)
Tủ ấm Memmert IN160 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 80ºC
– Thể tích: 161 Lít
– Kích thước trong: rộng 560 x cao 720 x sâu 400 mm
– Kích thước ngoài: rộng 745 x cao 1104 x sâu 584 mm
Tủ ấm IN260( Memmert – Đức)
Tủ ấm Memmert IN260 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 80ºC
– Thể tích: 256 Lít
– Kích thước trong: rộng 640 x cao 800 x sâu 500 mm
– Kích thước ngoài: rộng 824 x cao 1183 x sâu 684 mm
Tủ ấm IN30( Memmert – Đức)
Tủ ấm Memmert IN30 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 80ºC
– Thể tích: 32 Lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 320 x sâu 250 mm
– Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 704 x sâu 434 mm
Tủ ấm IN55( Memmert – Đức)
Tủ ấm Memmert IN55 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 80ºC
– Thể tích: 53 Lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm
– Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm
Tủ ấm INCUCELL 111 (MMM- Đức)
Tủ ấm MMM INCUCELL 111 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 111 Lít
– Kích thước trong: 540x 370x 530 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760 x 680 x 860 mm (W x H x D)
Tủ ấm INCUCELL 222 ( MMM- Đức)
Tủ ấm MMM INCUCELL 222 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 222 Lít
– Kích thước trong: 540x 520x 760mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760x 830x 1090mm (W x H x D)
Tủ ấm INCUCELL 404 ( MMM- Đức)
Tủ ấm MMM INCUCELL 404 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 404 Lít
– Kích thước trong: 540 x 520 x 1410 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 760 x 790 x 1910 mm (W x H x D)
Tủ ấm INCUCELL 55 (MMM- Đức)
Tủ ấm MMM INCUCELL 55 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 55 Lít
– Kích thước trong: 400 x 350 x 370 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 620 x 680 x 680 mm (W x H x D)
Tủ ấm INCUCELL 707 ( MMM- Đức)
Tủ ấm MMM INCUCELL 707 được ứng dụng trong nghiên cứu, y học, dược phẩm và phân tích thực phẩm cũng như ngành hóa thực phẩm.
– Phạm vi nhiệt độ: tối thiểu 5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 100ºC
– Thể tích: 707 Lít
– Kích thước trong: 940 x 520 x 1410 mm (W x H x D)
– Kích thước ngoài: 1160 x 790 x 1910 mm (W x H x D)

English