Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD-S115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD-S115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 106 Lít
– Kích thước trong: 550 x 550 x 350 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 764 x 735 x 616 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD-S56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD-S56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 55 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 310 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 614 x 625 x 577 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD155 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 116 Lít
– Kích thước trong: 550 x 550 x 385 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 710 x 735 x 605 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD23( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD-23 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 20 Lít
– Kích thước trong: 222 x 330 x 300 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 435 x 495 x 520 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD260( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD260 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 60 Lít
– Kích thước trong: 650 x 780 x 515 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 810 x 965 x 825 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FD56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FD56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 60 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 345 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 560 x 625 x 565 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FED56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FED56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 10°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 60 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 345 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 560 x 625 x 565 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 115 Lít
– Kích thước trong: 600 x 480 x 410 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 835 x 705 x 645 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP240( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP240 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 240 Lít
– Kích thước trong: 800 x 600 x 510 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 1035 x 825 x 745 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP400( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP400 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 400 Lít
– Kích thước trong: 1000 x 800 x 510 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 1235 x 1025 x 765 mm (WxHxD)
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP53( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder FP53 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 53 Lít
– Kích thước trong: 400 x 400 x 340 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 635 x 620 x 5756 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED-S115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED-S115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 7°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 118 Lít
– Kích thước trong: 550 x 550 x 390 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 764 x 735 x 616 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED-S56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED-S56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 7°C trên nhiệt độ môi trường đến 250°C
– Thể tích: 62 Lít
– Kích thước trong: 400 x 440 x 350 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 614 x 625 x 577 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED115( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED115 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 114 Lít
– Kích thước trong: 510 x 530 x 425 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 710 x 705 x 605 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED23( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED23 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 20 Lít
– Kích thước trong: 222 x 330 x 300mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 435 x 495 x 520 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED260( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED260 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 255 Lít
– Kích thước trong: 610 x 760 x 550 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 810 x 850 x 760 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED56( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED56 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 57 Lít
– Kích thước trong: 360 x 420 x 380 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 560 x 625 x 565 mm (WxHxD)
Tủ sấy ED720( Binder- Đức)
Tủ sấy Binder ED720 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
– Phân tích khả năng bền nhiệt của vật liệu xây dựng
– Kiểm tra khả năng chịu nhiệt của vật liệu bền nhiệt
– Sấy sơ bộ dụng cụ, vật tư
– Sấy khô mô tế bào thực vật.
– Phạm vi nhiệt độ: Tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 300°C
– Thể tích: 743 Lít
– Kích thước trong: 960 x 1280 x 605 mm (WxHxD)
– Kích thước ngoài: 1165 x 1590 x 870 mm (WxHxD)

English