AbsorbMax Sealing Films mã 61-0071 hộp 50 tấm
AbsorbMax Sealing Films là màng film dán đĩa vi giếng màu đen chuyên dụng, được thiết kế để giảm ánh sáng lạc và hiện tượng nhiễu xuyên âm (crosstalk) trong các phép đo huỳnh quang. Màng hấp thụ ánh sáng giúp bảo vệ mẫu nhạy sáng và cải thiện độ chính xác của các xét nghiệm sử dụng đĩa vi giếng màu đen.
Bình định mức thủy tinh nâu, nắp nhựa (Duran- Đức)
Bình định mức thủy tinh nâu, nắp nhựa (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 5ml- 5000ml
Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Bình định mức thủy tinh nâu, nắp nhựa (Isolab- Đức)
- Bình định mức thủy tinh trắng, nắp nhựa (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 5ml- 2.000ml
- Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Bình định mức thủy tinh trắng, nắp nhựa (Duran- Đức)
Bình định mức thủy tinh trắng, nắp nhựa (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 5ml- 5000ml
Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Bình định mức thủy tinh trắng, nắp nhựa (Isolab- Đức)
Bình định mức thủy tinh trắng, nắp nhựa (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 5ml- 10.000ml
Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Bình hút ẩm có vòi , (Duran- Đức)
– Bình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng, có vòi, thủy tinh borosilicate 3.3
– Để hút ẩm nhanh hơn, có thể hút chân không thông qua van khóa trên đỉnh nắp.
– Các bộ phận rời như nắp và đĩa, có thể mua thêm tùy theo nhu cầu.
– Ứng dụng: làm khô hay hút ẩm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm
Bình hút ẩm không vòi , (Duran- Đức)
– Bình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng, không vòi, thủy tinh borosilicate 3.3
– Để hút ẩm nhanh hơn, có thể hút chân không thông qua van khóa trên đỉnh nắp.
– Các bộ phận rời như nắp và đĩa, có thể mua thêm tùy theo nhu cầu.
– Ứng dụng: làm khô hay hút ẩm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm
Bình tam giác cổ hẹp (Duran- Đức)
Bình tam giác cổ hẹp (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 25 ml- 5.000 ml.
Ứng dụng: dùng cho các ứng dụng cần chịu lực cao.
Bình tam giác cổ hẹp (Isolab- Đức)
Bình tam giác cổ hẹp (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 25 ml- 5.000 ml.
Ứng dụng: dùng cho các ứng dụng cần chịu lực cao.
Bình tam giác cổ mài (Duran- Đức)
Bình tam giác cổ mài (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 25 ml- 250 ml.
Bình tam giác cổ mài (Isolab- Đức)
Bình tam giác cổ mài (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 50 ml- 2000 ml.
Bình tam giác có nắp vặn (Isolab- Đức)
Bình tam giác cổ hẹp (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 100 ml- 1.000 ml.
Ứng dụng: Nuôi cấy mô, nuôi cấy tế bào, lên men vi sinh…
Bình tam giác có nhánh hút chân không (Duran- Đức)
Bình tam giác có nhánh hút chân không (Duran- Đức) có nhiều kích thước: Loại 100ml và 2000ml.
Ứng dụng: Hút chân không
Bình tam giác cổ rộng (Duran- Đức)
Bình tam giác cổ rộng (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 25 ml- 2000 ml.
Bình tam giác nắp vặn (Duran- Đức)
Bình tam giác nắp vặn (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 100 ml- 1000 ml.
Ứng dụng: Nuôi cấy mô, nuôi cấy tế bào, lên men vi sinh…
Bình tam giác nắp vặn có khía (Duran- Đức)
Bình tam giác nắp vặn có khía (Duran- Đức) có 2 kích thước: Loại 250ml và 500ml.
Ứng dụng: Nuôi cấy tế bào, nuôi cấy vi sinh.
Bộ lọ đông lạnh và giá đỡ định dạng SBS
Bộ lọ đông lạnh và giá đỡ định dạng SBS CryoKING gồm lọ đông lạnh 96 vị trí và giá đỡ tương ứng, được thiết kế cho hệ thống lưu trữ và xử lý mẫu tự động. Lọ và giá đỡ đều có hệ thống mã vạch 2D, kết hợp số nhận dạng đọc bằng mắt trên giá đỡ, giúp theo dõi và truy xuất mẫu thuận tiện. Sản phẩm hoạt động ổn định từ -196°C đến 121°C và phù hợp với bảo quản bằng nitơ lỏng pha khí.
Bộ lọ đông lạnh và giá đỡ định dạng SBS ren ngoài
Bộ CryoKING gồm lọ đông lạnh bằng polypropylene cấp y tế và giá đỡ định dạng SBS, thiết kế ren ngoài, hỗ trợ nhận dạng mẫu bằng mã vạch 1D, mã 2D và mã đọc bằng mắt. Bộ sản phẩm được tiệt trùng bằng bức xạ gamma, không chứa DNase, RNase, nội độc tố và DNA ngoại lai, đồng thời ổn định từ -196°C đến 121°C.
Bộ lọ và hộp bảo quản đông lạnh CryoKING 0.5 mL / 1.0 mL / 1.5 mL
Bộ CryoKING Combo là bộ bảo quản mẫu đông lạnh gồm các lọ CryoKING có mã vạch 2D được cài sẵn và hộp bảo quản CryoKING tương thích. Lọ và hộp được lắp ráp sẵn, tiệt trùng trước và có khả năng bảo quản ổn định ở nhiệt độ từ -196°C đến 121°C, phù hợp cho lưu trữ mẫu trong điều kiện đông lạnh sâu.
Bộ lọc chân không KP47U (Advantec- Nhật Bản)
BỘ LỌC CHÂN KHÔNG NHỰA
Code: KP47U
Hãng: Advantec- Nhật Bản
-Dùng lọc vi sinh, dung môi, bằng nhựa Polyethersulfone
-Dung tích phểu chứa chia vạch 300ml
-Đuôi phểu với màng lọc thích hợp cho giấy lọc Ø47mm
BrightMax Sealing Films mã 61-0072 hộp 50 tấm
BrightMax Sealing Films là màng film dán đĩa vi giếng màu trắng chuyên dụng, được thiết kế để phản xạ ánh sáng, tăng cường cường độ tín hiệu và cải thiện tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (Signal-to-Noise Ratio) trong các phép đo phát quang (Luminescence). Sản phẩm thích hợp sử dụng với các đĩa vi giếng màu trắng và các xét nghiệm ELISPOT.
Buret nâu khóa PTFE , (Duran- Đức)
Buret nâu khóa PTFE
Chất liệu: Thủy tinh nâu, khả năng chịu hóa chất tốt, chịu nhiệt độ cao, giãn nở nhiệt tối thiểu và chống sốc nhiệt cao.
Sử dụng để chuẩn độ trong phòng thí nghiệm và công nghiệp.
Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
Burette nâu tự động khóa PTFE, (Duran- Đức)
Thiết bị chuẩn độ, Pellet, loại AS, DURAN®, vạch chia màu trắng, thủy tinh màu nâu,có ghi ngày tháng lô sản phẩm, vòng chia độ chính, khóa PTFE, DIN EN ISO 385, bao gồm bình thủy tinh màu nâu dung tích 2000 ml.
Burette thẳng, khóa PTFE đầu mài (Duran- Đức)
– Burette thẳng, loại AS
– Khóa PTFE đầu mài.
– Thể tích: 10ml, 25ml, 50ml.
– Ứng dụng: chuẩn độ
Burette tự động khóa thủy tinh (Duran- Đức)
– Burette thẳng, loại AS
– Khóa thủy tinh.
– Thể tích: 10ml, 25ml, 50ml.
– Ứng dụng: chuẩn độ
Chai Drosophila dung tích 6oz
Chai Drosophila dung tích 6oz, có lựa chọn vật liệu polypropylene (PP) hoặc polyethylene (PE), thiết kế đáy vuông và cổ chai cứng, chắc giúp thao tác dễ dàng.
Chai nhựa HDPE màu trắng miệng hẹp 4 mL–250 mL
Chai nhựa HDPE màu trắng, miệng hẹp được sản xuất từ nhựa polyethylene mật độ cao (HDPE) chất lượng cao, có khả năng kháng hóa chất tốt và độ bền cơ học vượt trội. Thiết kế miệng hẹp giúp kiểm soát dòng rót chính xác, hạn chế thất thoát dung dịch, phù hợp để chứa thuốc thử, hóa chất và các mẫu trong phòng thí nghiệm.
Chai nhựa HDPE màu trắng miệng hẹp 500 mL–1000 mL
Chai nhựa HDPE màu trắng, miệng hẹp được sản xuất từ nhựa polyethylene mật độ cao (HDPE), có khả năng kháng hóa chất vượt trội và độ bền cơ học cao. Thiết kế miệng hẹp giúp kiểm soát dòng rót chính xác, hạn chế tràn đổ và bay hơi, phù hợp để chứa thuốc thử, hóa chất và dung dịch trong các phòng thí nghiệm.
Chai nhựa HDPE miệng hẹp màu nâu 4 mL–250 mL
Chai nhựa HDPE miệng hẹp màu nâu được sản xuất từ nhựa polyethylene mật độ cao (HDPE), có khả năng kháng hóa chất vượt trội và bảo vệ hiệu quả các dung dịch nhạy sáng khỏi tia UV. Thiết kế miệng hẹp giúp kiểm soát dòng rót chính xác, hạn chế thất thoát dung dịch và phù hợp để lưu trữ thuốc thử, hóa chất và các mẫu trong phòng thí nghiệm
Chai nhựa HDPE miệng hẹp màu nâu 500 mL–1000 mL
Chai nhựa HDPE miệng hẹp màu nâu được sản xuất từ nhựa polyethylene mật độ cao (HDPE), có khả năng kháng hóa chất vượt trội và bảo vệ hiệu quả các dung dịch nhạy sáng khỏi tia UV. Thiết kế miệng hẹp giúp kiểm soát dòng rót chính xác, giảm thất thoát dung dịch và phù hợp cho việc lưu trữ thuốc thử, hóa chất và các mẫu trong phòng thí nghiệm
Chai nhựa nâu Biologix
Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
Code:04-3008; 04-3015; 04-3030; 04-3060; 04-3125; 04-3250; 04-3500; 04-3100
Vật liệu: HDPE,PP
Thân chai được làm bằng polyetylen mật độ cao (HDPE) và nắp được làm bằng polypropylen (PP). Kháng hóa chất tuyệt vời đối với hầu hết axit, kiềm và rượu. Không có lớp lót. Thiết kế màu nâu đục.
Chai nhựa nâu miệng rộng 500 mL–1000 mL
Chai nhựa HDPE miệng rộng màu nâu được sản xuất từ nhựa polyethylene mật độ cao (HDPE) với nắp polypropylene (PP), có khả năng kháng hóa chất tốt và bảo vệ các dung dịch nhạy sáng khỏi tia UV. Thiết kế miệng rộng giúp dễ dàng chiết rót, lưu trữ và vận chuyển hóa chất, thuốc thử và các dung dịch trong phòng thí nghiệm.
Chai nhựa PP trong suốt 500 mL–1000 mL có thể hấp tiệt trùng
Chai nhựa PP trong suốt được sản xuất từ nhựa polypropylene (PP) đạt tiêu chuẩn y tế, có độ tinh khiết cao và có thể hấp tiệt trùng (autoclavable). Thiết kế trong suốt giúp dễ dàng quan sát dung dịch bên trong, phù hợp để lưu trữ, vận chuyển và đóng gói thuốc thử, hóa chất và các mẫu lỏng trong phòng thí nghiệm.
Chai nhựa PP trong suốt 8 mL–250 mL có thể hấp tiệt trùng
Chai nhựa PP trong suốt được sản xuất từ nhựa polypropylene (PP) đạt tiêu chuẩn y tế, có độ tinh khiết cao và có thể hấp tiệt trùng (autoclavable). Thiết kế trong suốt giúp dễ dàng quan sát dung dịch bên trong, phù hợp để lưu trữ, vận chuyển và đóng gói thuốc thử, hóa chất và các mẫu lỏng trong phòng thí nghiệm.
Chai nhựa trắng Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:04-2008, 04-2015 , 04-2030, 04-2060, 04-2125, 04-2250, 04-2500, 04-2100
- Vật liệu: HDPE,PP
- Thân chai được làm bằng polyetylen mật độ cao (HDPE) và nắp được làm bằng polypropylen (PP). Kháng hóa chất tuyệt vời đối với hầu hết axit, kiềm và rượu. Không có lớp lót. Thiết kế màu nâu đục.
Chai nhựa trắng Biologix (tiệt trùng)
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:04-2008S, 04-2015S, 04-2030S, 04-2060S, 04-2125S, 04-2250S, 04-2500S, 04-2100S
- Vật liệu: HDPE,PP
- Thân chai được làm bằng polyetylen mật độ cao (HDPE) và nắp được làm bằng polypropylen (PP). Kháng hóa chất tuyệt vời đối với hầu hết axit, kiềm và rượu. Không có lớp lót.
Chai nuôi cấy tế bào, 5 cái/túi
Chai nuôi cấy tế bào được làm từ polystyrene (PS) cấp y tế chất lượng cao, có các lựa chọn diện tích bề mặt nuôi cấy 25cm², 75cm² và 175cm². Sản phẩm có hai loại nắp: nắp kín và nắp có bộ lọc, được tiệt trùng bằng bức xạ gamma và xử lý bề mặt phù hợp cho nuôi cấy tế bào (TC treated).
Chai trung tính GL45 (Duran- Đức)
Chai trung tính Duran ứng dụng nhiều trong các thí nghiệm sinh học, hóa học…, chịu được nhiệt tốt lên đến +140°C.
Thủy tinh trong, độ bền cao.
Nhiều thể tích từ 10 ml- 20.000ml
Chai trung tính GL45 (Isolab- Đức)
Chai trung tính Isolab ứng dụng nhiều trong các thí nghiệm sinh học, hóa học…
Thủy tinh trong, độ bền cao.
Nhiều thể tích từ 100 ml- 20.000ml
Chai trung tính nâu GL45 (Duran- Đức)
Chai trung tính Duran ứng dụng nhiều trong các thí nghiệm sinh học, hóa học…, chịu được nhiệt tốt lên đến +140°C.
Thủy tinh trong, độ bền cao.
Nhiều thể tích từ 10 ml- 20.000ml
Chai trung tính nâu GL45 (Isolab- Đức)
Chai trung tính Isolab ứng dụng nhiều trong các thí nghiệm sinh học, hóa học…
Thủy tinh trong, độ bền cao.
Nhiều thể tích từ 100 ml- 20.000ml
Cốc đốt thấp thành (Duran- Đức)
- Cốc đốt thấp thành, hay còn gọi là cốc thủy tinh (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 5 ml- 10.000 ml.
- Ứng dụng: dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
Cốc đốt thấp thành (Isolab- Đức)
Cốc đốt thấp thành, hay còn gọi là cốc thủy tinh (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 5 ml- 10.000 ml.
Ứng dụng: dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
Cốc lọc PES 0.10um,1000ml kèm chai Code: 344002 Quy cách: 12 cái/thùng Hãng: Nest- TQ
- Tốc độ dòng chảy cao
- Chia độ chính xác trên thành chai
- Thông số kỹ thuật khác nhau:
- Vật liệu màng bao gồm: PES
- Thể tích: 1000ml
- Liên kết protein thấp
- Tiệt trùng bằng tia gamma
Cốc lọc PES 0.1um, 500ml, Finetech – Đài loan
Cốc lọc chân không vô trùng PES 500ml x 0,1 um, xuất xứ Finetech – Đài Loan. Được làm bằng vật liệu PP có độ trong suốt cao, có độ đàn hồi đủ để đóng snap-fit và giúp chất lọc không dính vào thành cốc. Cốc lọc cung cấp khả năng lọc nhanh, ứng dụng trong phân tích vi sinh thông thường của thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm, đồ uống, nước và các chất lỏng khác. Quy cách đóng gói: 1 chiếc/ tú
Cốc lọc PES 0.22um 90mm 1000ml, 344011, 24 cái/thùng, HSX: Nest- TQ
Tốc độ dòng chảy cao
Chia độ chính xác trên thành chai
Thông số kỹ thuật khác nhau:
Vật liệu màng bao gồm: PES
Thể tích: 1000ml
Liên kết protein thấp
Tiệt trùng bằng tia gamma
Cốc lọc PES 0.45um, 500ml, Finetech – Đài loan
Cốc lọc chân không vô trùng PES 500ml x 0,45 um, xuất xứ Finetech – Đài Loan. Được làm bằng vật liệu PP có độ trong suốt cao, có độ đàn hồi đủ để đóng snap-fit và giúp chất lọc không dính vào thành cốc. Cốc lọc cung cấp khả năng lọc nhanh, ứng dụng trong phân tích vi sinh thông thường của thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm, đồ uống, nước và các chất lỏng khác. Quy cách đóng gói: 1 chiếc/ tú
Cốc lọc PES 0.45um,1000ml, code: FPE414000, Jet Bio-Fil- Canada.
Hãng: Jet Bio-Fil- Canada
Xuất xứ: Trung Quốc
– Được đóng gói riêng trong một túi nhựa dễ bóc để mở với nắp chai thu được bọc riêng bên trong.
– Mỗi cốc được đánh số lô để truy xuất nguồn gốc.
– Trọng lượng nhẹ với kết cấu chắc chắn, nắp bình chứa dễ dàng cầm nắm.
– Miệng chai rộng và dễ tiếp cận để rót hiệu quả và ổn định, các vạch chia được khắc đảm bảo độ chính xác.
– Đầu nối ống phù hợp với nhiều đường kính ống
Cốc lọc tiệt trùng PVDF 0,22μm; 1L, code: FPV203000, Jet Bio-Fil- Canada
Hãng: Jet Bio-Fil- Canada
Xuất xứ: Trung Quốc
– Được đóng gói riêng trong một túi nhựa dễ bóc để mở với nắp chai thu được bọc riêng bên trong.
– Mỗi cốc được đánh số lô để truy xuất nguồn gốc.
– Trọng lượng nhẹ với kết cấu chắc chắn, nắp bình chứa dễ dàng cầm nắm.
– Miệng chai rộng và dễ tiếp cận để rót hiệu quả và ổn định, các vạch chia được khắc đảm bảo độ chính xác.
– Đầu nối ống phù hợp với nhiều đường kính ống
Cốc nhựa, không tiệt trùng
Cốc nhựa được làm từ polypropylene (PP) cấp y tế, dùng để đong, chứa và pha hóa chất trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có thiết kế ba góc với ba vòi rót giúp hạn chế nhỏ giọt, có 6 dung tích từ 50ml đến 1000ml.
Combo Lọ trữ lạnh+Rack lọ ren ngoài Tack 48 giếng
Combo gồm lọ trữ lạnh có mã SBS và Rack, thiết kế lọ ren ngoài, dạng 48 giếng hình vuông. Sản phẩm có các lựa chọn dung tích 1 ml, 2 ml và 5 ml, với hai loại nắp phẳng và nắp hình vòm
Dải màng dán nhôm EZcap 300 dải
Dải màng dán nhôm EZcap là màng dán bằng lá nhôm được cắt sẵn theo từng dải 8 giếng, dùng để niêm phong một hàng của đĩa PCR 96 giếng hoặc một dải ống PCR 8 ống. Sản phẩm giúp giảm bay hơi, chống nhiễm chéo, kháng hóa chất và hỗ trợ thao tác nhanh trong các ứng dụng PCR, lưu trữ mẫu và tự động hóa phòng thí nghiệm.
Đầu lọc – Syrine (Membrane- Trung Quốc)
Đầu lọc syringe Membrane là đầu lọc đơn giản, chất lượng, gồm đầu lọc thấm nước và màng kỵ nước PTFE, PVDF,PES, MCE, Nylon và CA được cung cấp theo định dạng 13mm, 25mm trong lớp nhựa polypropylene.
Lọc ống tiêm được thiết kế để cung cấp lọc hiệu quả các dung dịch nước và hữu cơ. Nó có thể được sử dụng để loại bỏ tạp chất từ một mẫu trước khi phân tích bằng HPLC. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong môi trường dược phẩm, công nghệ sinh học, và phòng thí nghiệm nông nghiệp.
Đầu tip 10μl, hộp 96 chiếc hoặc túi 1000 chiếc
Đầu tip 10μl được làm từ polypropylene (PP), có thể hấp tiệt trùng và phù hợp với micropipet cơ và điện tử tiêu chuẩn. Sản phẩm không chứa RNase, DNase, không gây sốt và có hai lựa chọn đóng gói: 96 chiếc/hộp tiệt trùng hoặc 1000 chiếc/túi không tiệt trùng.
Đầu tip 200μl, hộp 96 chiếc hoặc túi 1000 chiếc
Đầu tip 200μl được làm từ polypropylene (PP), có thể hấp tiệt trùng, phù hợp với micropipet cơ và điện tử tiêu chuẩn. Sản phẩm không chứa RNase & DNase, không gây sốt và có hai lựa chọn đóng gói: hộp 96 chiếc tiệt trùng hoặc túi 1000 chiếc không tiệt trùng.
Đầu tip 5ml, 10ml, 24 chiếc/rack hoặc 100 chiếc/túi
Đầu tip 5ml và 10ml được làm từ vật liệu mềm, dẻo, có độ chính xác cao và độ kín tốt. Bề mặt bên trong nhẵn giúp hạn chế rò rỉ và cặn. Sản phẩm có các lựa chọn 24 chiếc/rack hoặc 100 chiếc/túi, phù hợp với pipet Biologix, Eppendorf và Biohit.
Đầu tip Biologix
Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
Model:
20-0010; 21-0010; 20-0200; 21-0200; 20-1000; 20-1250; 21-1000; 20-1251; 21-1250
Vật liệu:nhựa polypropylene
Thể tích:
10μL; 200μL; 1000μL
Có thể hấp khử trùng, phù hợp với micropipette nhiều hãng.
Đầu tip Biologix
Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
Code:
20-0010; 21-0010; 20-0200; 21-0200; 20-1000; 20-1250; 21-1000; 20-1251; 21-1250
Vật liệu:nhựa polypropylene
Thể tích:
10μL; 200μL; 1000μL
Có thể hấp khử trùng, phù hợp với micropipette nhiều hãng.
Đầu tip có lọc 5ml, 10ml, hộp 24 chiếc, tiệt trùng
Đầu tip có lọc 5ml và 10ml được làm từ vật liệu mềm, dẻo, có độ chính xác và độ kín cao. Bề mặt bên trong nhẵn giúp hạn chế rò rỉ và cặn. Sản phẩm được tiệt trùng và đóng trong giá 24 chiếc, phù hợp với micropipet của Biologix, Eppendorf và Biohit.
Đầu tip có lọc Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code: 23-0010; 23-0011; 23-0200; 23-0201; 23-1000; 23-1001; 23-0100; 23-1010
- Vật liệu:nhựa polypropylene, đầu lọc Hydrophobic UHMWPE
- Thể tích: 10μL; 200μL; 1000μL
- Phần lọc ngăn ngừa nhiễm chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo hút mẫu chính xác đồng thời bảo vệ người dùng bằng cách ngăn chất lỏng hoặc hơi mẫu xâm nhập vào thân pipet
Đầu tip có lọc Biologix seri H
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:23-0010A; 23-0020A; 23-0100A; 23-0200A; 23-0200A1; 23-0200A2; 23-1000A; 23-1001A
- Vật liệu:nhựa polypropylene, đầu lọc Hydrophobic UHMWPE
- Thể tích: 10μl; 100μl; 200μl; 1000μl
- Phần lọc ngăn ngừa nhiễm chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo hút mẫu chính xác đồng thời bảo vệ người dùng bằng cách ngăn chất lỏng hoặc hơi mẫu xâm nhập vào thân pipet.
Đầu tip có lọc Biologix seri S
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:23-0010S; 23-0011S; 23-0020S; 23-0021S; 23-0050S; 23-0051S; 23-0100S; 23-0101S; 23-0200S; 23-0201S; 23-0300S; 23-0301S; 23-1000S; 23-1001S; 22-0010S; 22-0011S; 22-0020S; 22-0021S; 22-0050S; 22-0051S; 22-0100S; 22-0101S; 22-0200S; 22-0201S; 22-1000S; 22-1001S
- Vật liệu:nhựa polypropylene, đầu lọc Hydrophobic UHMWPE
- Thể tích: 10μl; 20μl; 50μl; 100μl; 200μl; 1000μl
- Phần lọc ngăn ngừa nhiễm chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo hút mẫu chính xác đồng thời bảo vệ người dùng bằng cách ngăn chất lỏng hoặc hơi mẫu xâm nhập vào thân pipet. Low retention- giảm bám dính, giảm độ bám dính của DNA, enzym, protein, tế bào cũng như các vật liệu nhớt khác với bề mặt đầu hút.
Đĩa 96 giếng 1ml, đáy tròn, không tiệt trùng
Đĩa giếng sâu 96 vị trí, dung tích 1ml/giếng, đáy chữ U, được làm từ polypropylene (PP) cấp y tế. Sản phẩm không tiệt trùng, phù hợp với tiêu chuẩn SBS và tương thích với thiết bị tách chiết DNA tự động.
Đĩa PCR 96 giếng
Đĩa PCR 96 giếng được làm từ polypropylene (PP) cấp y tế, có thành siêu mỏng với độ dày đồng nhất giúp truyền nhiệt nhanh. Sản phẩm có nhiều kiểu thiết kế chân đế, hỗ trợ mã hóa mẫu bằng chữ và số, không chứa DNase, RNase và nội độc tố, phù hợp với các thiết bị PCR thông dụng.
Đĩa petri nhựa Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:66-1560; 66-1701; 66-1515
- Vật liệu:polystyrene
- Kích thước: 60×15 90×15 150×15
- Được làm bằng polystyrene cấp y tế. Độ trong suốt cao để phân tích tối ưu bằng kính hiển vi. Có sẵn ba kích cỡ
Đĩa petri thủy tinh (Duran- Đức)
– Đĩa petri thủy tinh (Duran- Đức) có nhiều kích thước đa dạng.
– Ứng dụng: dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế; cấy vi sinh; quan sát kính hiển vi.
FoilSeal kháng hóa chất hộp 100 tấm mã 61-0080
FoilSeal Chemically Resistant là màng film dán đĩa bằng lá nhôm có khả năng kháng hóa chất cao, được thiết kế để niêm phong đĩa vi giếng trong các ứng dụng PCR, lưu trữ mẫu dài hạn và xét nghiệm với hóa chất mạnh như DMSO. Sản phẩm giúp giảm bay hơi, hạn chế nhiễm chéo và ngăn ngừa rò rỉ trong quá trình bảo quản và xử lý mẫu.
FoilSeal kháng hóa chất mã 61-0081
FoilSeal Chemically Resistant là màng film dán đĩa bằng lá nhôm có khả năng kháng hóa chất cao, được thiết kế để niêm phong đĩa PCR và đĩa vi giếng trong các ứng dụng sinh học phân tử, lưu trữ mẫu và xét nghiệm với các dung môi mạnh như DMSO. Sản phẩm giúp giảm bay hơi, hạn chế nhiễm chéo và đảm bảo độ kín trong suốt quá trình xử lý mẫu
Giá đỡ lọ đông lạnh định dạng SBS
Giá đỡ lọ đông lạnh định dạng SBS được thiết kế cho lọ đông lạnh định dạng 96 giếng, phù hợp với hệ thống lưu trữ và vận hành mẫu tự động. Giá đỡ có mã vạch 2D ở cạnh và đáy, cùng số nhận dạng đọc bằng mắt, hỗ trợ truy xuất đồng thời lọ và giá đỡ. Sản phẩm hoạt động ổn định từ -196°C đến 121°C và phù hợp với bảo quản bằng nitơ lỏng.
Giá đỡ lọ đông lạnh định dạng SBS ren ngoài
Giá đỡ lọ đông lạnh CryoKING định dạng SBS được thiết kế để chứa các lọ đông lạnh ren ngoài với dung tích 0,4 mL, 0,75 mL và 1,4 mL. Giá đỡ có mã vạch 1D khắc laser, mã 2D và mã ký tự có thể đọc bằng mắt, hỗ trợ nhận dạng và quản lý mẫu bằng máy quét CryoKING. Sản phẩm được tiệt trùng bằng bức xạ gamma và ổn định trong khoảng -196°C đến 121°C.
Giá đỡ ống ly tâm 15–50 mL
Giá đỡ ống ly tâm Biologix® được sản xuất từ nhựa polypropylene (PP) y tế chất lượng cao, thiết kế chuyên dụng để giữ ống ly tâm 15 mL hoặc 50 mL ở vị trí thẳng đứng, giúp thao tác lấy mẫu, bảo quản và xử lý mẫu trong phòng thí nghiệm thuận tiện và an toàn. Sản phẩm có hai phiên bản gồm 50 vị trí cho ống 15 mL và 25 vị trí cho ống 50 mL.
Giá đựng Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:90-5016; 90-1536; 90-8009
- Vật liệu: Plastic
- Giá đỡ ống của máy ly tâm: được làm bằng nhựa có độ bền cao, kháng alcohol và dung môi hữu cơ nhẹ.
Giá đựng micropipette, Model: NT-STD (Watson- Nhật Bản)
Giá đỡ micropipette được thiết kế với góc tốt nhất giúp dễ dàng móc pipet và cầm chắc chắn.
Số vị trí: 6
Tương thích với một số dòng máy của các hãng khác.
Giấy lọc định lượng (Advantec- Nhật Bản)
Giấy lọc định lượng Advantec phân tích định lượng tinh, và mẫu động vật và thực vật hữu cơ trong bạc, phân tích thủy ngân, phân tích dấu vết của các kim loại hiếm.
Giấy lọc định tính (Advantec- Nhật Bản)
Giấy lọc phâân tích định tính ADVANTEC lọc tương đương trong quy đđịnh giấy lọc tiêu chuẩn.
Giấy lọc định tính ADVANTEC có chứa α- cellulose (cellulose, mức độ cao của trùng hợp của cellulose tinh khiết);
Giá trị pH: 0 ~ 12;
Ổn định nhiệt: tối đa 120 ℃;
Ash: 0,1%.
Hạt từ tính tách miễn dịch E. coli O103 (IMS), 2 mL
Hạt từ tính tách miễn dịch dùng để cô đặc và phân lập chọn lọc E. coli O103 trong quy trình tách miễn dịch bằng hạt từ (IMS).
Hạt từ tính tách miễn dịch E. coli O111 (IMS), 2 mL
Hạt từ tính tách miễn dịch dùng để cô đặc nhanh và chọn lọc E. coli O111, hỗ trợ phân lập và xác nhận vi khuẩn trên môi trường nuôi cấy chọn lọc.
Hạt từ tính tách miễn dịch E. coli O121 (IMS), 2 mL
Hạt từ tính tách miễn dịch dùng để cô đặc nhanh và chọn lọc E. coli O121, hỗ trợ bước phân lập và xác nhận vi khuẩn trên môi trường nuôi cấy chọn lọc
Hạt từ tính tách miễn dịch E. coli O145 (IMS), 2 mL
Hạt từ tính tách miễn dịch dùng để cô đặc nhanh và chọn lọc E. coli O145, hỗ trợ bước phân lập và xác nhận vi khuẩn trên môi trường nuôi cấy chọn lọc
Hạt từ tính tách miễn dịch E. coli O157:H7 (IMS), 2 mL
Hạt từ tính tách miễn dịch dùng để cô đặc và phân lập chọn lọc E. coli O157:H7, hỗ trợ phát hiện và xác nhận vi khuẩn trong các mẫu thực phẩm.
Hạt từ tính tách miễn dịch E. coli O45 (IMS), 2 mL
Hạt từ tính tách miễn dịch dùng để cô đặc và phân lập chọn lọc E. coli O45 trong quy trình tách miễn dịch bằng hạt từ (IMS).
Hộp bảo quản ống đông lạnh bằng polycarbonate có thể quét mã
Hộp bảo quản ống CryoKING được làm từ polycarbonate (PC) bền chắc, có thiết kế 81 hoặc 100 vị trí, phù hợp với nhiều loại ống và lọ đông lạnh. Hộp có lưới đánh số nhận diện mẫu, lỗ thoát nước và lỗ thông khí, đồng thời có thể sử dụng trong tủ đông cơ học hoặc môi trường nitơ lỏng ở nhiệt độ từ -196°C đến 121°C.
Hộp đựng Cryotube 2ml
Hộp đựng Cryotube 2ml được làm từ polypropylene (PP), có khả năng kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ. Hộp có các loại 25 giếng, 81 giếng và 100 giếng, phù hợp để bảo quản ống vi thể tích và lọ đông lạnh trong tủ đông cơ học. Sản phẩm có thể được đông lạnh và rã đông nhiều lần, với khoảng nhiệt độ ổn định từ -90°C đến 121°C.
Hộp đựng ống ly tâm 15 mL, 50 mL
Hộp đựng ống ly tâm Biologix® được làm từ bìa carton cao cấp có lớp phủ chống chất lỏng, giúp bảo quản và sắp xếp các ống ly tâm 15 mL và 50 mL một cách an toàn, gọn gàng. Thiết kế có các ngăn chia rõ ràng, lỗ thoát nước và đánh số vị trí giúp nhận dạng mẫu dễ dàng trong quá trình lưu trữ và vận chuyển.
Hộp trữ lạnh Cryongeic
Hộp trữ lạnh Cryongeic được làm từ polycarbonate (PC) cứng cáp, có khả năng kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ. Hộp có các loại 25 giếng, 81 giếng và 100 giếng, tương thích với các vi ống 0,5ml, 1,5ml, 2,0ml, 5,0ml và lọ đông lạnh. Sản phẩm có thể sử dụng trong tủ đông cơ học hoặc nitơ lỏng, với khoảng nhiệt độ ổn định từ -196°C đến 121°C.
Hộp trữ lạnh PC Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Thương hiệu: CryoKing; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:90-9250; 90-9009; 90-9210; 90-9381
- Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -196°C đến 121°C
- Hộp trữ lạnh PC: 25; 81; 100 vị trí, kích thước 2 3,75 inch
Hộp trữ lạnh PP Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Thương hiệu: CryoKing; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:90-9025; 90-9081; 90-9100; 90-9200
- Vật liệu: PP
- Nhiệt độ: -90℃—121℃
- Hộp trữ lạnh PC: 25; 81; 100 vị trí, kích thước 2 3,75 inch
Lọ bảo quản mẫu đông lạnh CryoKING – nhiều mã vạch
Lọ bảo quản mẫu đông lạnh CryoKING được làm từ polypropylen cấp y tế, có khả năng chịu nhiệt từ -196°C đến 121°C và phù hợp với bảo quản mẫu trong nitơ lỏng pha khí. Lọ tích hợp 3 mã nhận dạng gồm mã vạch 2D ở đáy, mã vạch 1D bên hông và số đọc bằng mắt, giúp quản lý và truy xuất mẫu thuận tiện.
Lọ bảo quản mẫu đông lạnh sâu CryoKING có mã vạch bên hông và số nhận dạng
Lọ bảo quản mẫu đông lạnh sâu CryoKING được làm từ polypropylen cấp y tế, có thể sử dụng ổn định từ -196°C đến 121°C và phù hợp với bảo quản trong nitơ lỏng pha khí. Lọ được tiệt trùng bằng bức xạ gamma, tích hợp mã vạch 1D bên hông và số nhận dạng đọc bằng mắt, giúp quản lý và truy xuất mẫu thuận tiện.
Lọ Drosophila
Lọ Drosophila được cung cấp với hai kích thước 25 × 95 mm và 28,5 × 95 mm, gồm các lựa chọn vật liệu Polypropylene (PP), Polystyrene (PS) và K-Resin. Có cả loại lọ hẹp và lọ rộng, được thiết kế để thay thế lọ thủy tinh an toàn và tiết kiệm chi phí.
Lọ đông lạnh định dạng 96 giếng ren ngoài tiệt trùng
Lọ đông lạnh CryoKING định dạng 96 giếng, ren ngoài, được làm từ polypropylen cấp y tế, có khả năng hấp tiệt trùng và chịu được nhiều chu kỳ đông lạnh – rã đông. Sản phẩm được thiết kế theo chuẩn ANSI/SLAS, phù hợp với hệ thống tự động và bảo quản mẫu ở nhiệt độ từ -196°C đến 121°C.
Lọ đông lạnh định dạng SBS 96 giếng, ren trong, tự đứng
Lọ đông lạnh CryoKING định dạng SBS 96 giếng được làm từ polypropylen (PP), có thiết kế ren trong, tự đứng và tích hợp mã vạch 2D. Sản phẩm có các dung tích 300, 500, 750 và 1.000 µL, hoạt động ổn định từ -196°C đến 121°C, phù hợp bảo quản bằng nitơ lỏng pha khí.
Lọ đông lạnh định dạng SBS ren ngoài
Bộ CryoKING gồm lọ đông lạnh bằng polypropylene cấp y tế và giá đỡ định dạng SBS, thiết kế ren ngoài, hỗ trợ nhận dạng mẫu bằng mã vạch 1D, mã 2D và mã đọc bằng mắt. Bộ sản phẩm được tiệt trùng bằng bức xạ gamma, không chứa DNase, RNase, nội độc tố và DNA ngoại lai, đồng thời ổn định từ -196°C đến 121°C.
Lọ trữ lạnh 2.0 mL nắp vặn ren ngoài có mã nhận dạng
Lọ trữ lạnh 2,0 mL CryoKING được làm từ polypropylen cấp y tế, có nắp vặn ren ngoài và khả năng chịu nhiệt từ -196°C đến 121°C. Lọ có thể đông lạnh và rã đông nhiều lần, đồng thời có phiên bản tích hợp mã vạch bên hông và mã số in laser để hỗ trợ nhận dạng và quản lý mẫu.
Lọ trữ mẫu âm sâu Cryogenic
Lọ trữ mẫu âm sâu được làm từ polypropylene cấp y tế, dùng để bảo quản mẫu ở nhiệt độ rất thấp. Sản phẩm có các dung tích 0,5ml, 1,0ml, 1,5ml, 2,0ml và 5,0ml, gồm loại ren ngoài và ren trong. Lọ có thể được đông lạnh và rã đông nhiều lần, tiệt trùng bằng bức xạ gamma và phù hợp để đông lạnh bằng nitơ lỏng ở pha khí.
Màng dán đĩa 50 µm
Màng dán đĩa 50 µm ThermalSeal RTS là màng polyolefin có độ trong quang học cao, sử dụng keo silicon trơ để tạo lớp niêm phong chắc chắn, giúp hạn chế bay hơi và bảo vệ mẫu trong quá trình qPCR, lưu trữ và kết tinh. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt, kháng DMSO và được chứng nhận không chứa DNase, RNase và axit nucleic.
Màng dán đĩa có tab màu ở hai đầu
Màng dán đĩa SealPlate được làm từ polyester trong suốt, độ dày 50 µm, có các tab ở hai đầu với chấm màu và vùng ghi chú màu trắng. Sản phẩm dùng cho xét nghiệm ELISA, EIA và các xét nghiệm tương tự, hoạt động trong khoảng -40°C đến +120°C
Màng dán đĩa có thể xuyên thủng 89 µm
Màng dán đĩa X-Pierce Precut là màng vinyl dày 89 µm, có thiết kế đường cắt hình chữ X giúp đầu dò hoặc đầu tip có thể xuyên qua màng mà không gây tắc nghẽn. Màng phù hợp cho các hệ thống tự động hóa, giúp bảo vệ mẫu và hạn chế bay hơi trong thời gian ngắn.
Màng dán đĩa dạng cuộn tự động
Màng dán đĩa dạng cuộn tự động là màng film dán đĩa vi giếng được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống niêm phong đĩa tự động. Thiết kế dạng cuộn giúp tăng tốc độ xử lý mẫu, giảm thao tác thủ công, đảm bảo độ kín đồng đều và nâng cao hiệu quả trong các quy trình tự động hóa phòng thí nghiệm.
Màng dán đĩa đa dụng
Màng dán đĩa đa dụng là màng polypropylene trong suốt 2,0 mil, được thiết kế để niêm phong cả đĩa polystyrene và polypropylene. Sản phẩm giúp giảm bay hơi, hạn chế nhiễm chéo và ngăn rò rỉ mẫu, đồng thời có thể tháo bỏ dễ dàng và sạch sẽ khỏi bề mặt đĩa.
Màng dán nhôm dạng cuộn có hộp cấp film
Màng dán nhôm dạng cuộn có hộp cấp film là hệ thống màng dán đĩa vi giếng bằng lá nhôm được cắt sẵn theo từng tấm trên cuộn, đi kèm hộp phân phối tiện dụng. Sản phẩm giúp niêm phong đĩa vi giếng nhanh hơn so với film dạng tấm, giảm bay hơi, chống nhiễm chéo và phù hợp cho PCR, bảo quản mẫu và các hệ thống tự động hóa phòng thí nghiệm.
Màng dán vi đĩa
Zone-Free Sealing Films là màng dán vi đĩa chuyên dụng được thiết kế với vùng không chứa keo (adhesive-free zone) ngay phía trên mỗi giếng, giúp hạn chế đầu típ hoặc đầu dò tiếp xúc với chất kết dính trong quá trình lấy mẫu. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống pipet đa kênh và tự động hóa, đồng thời giảm nguy cơ nhiễm mẫu và đảm bảo độ chính xác trong các ứng dụng phòng thí nghiệm.
Máng đựng môi trường 12 kênh 50ml
Máng đựng môi trường 12 kênh được làm từ polypropylene (PP) chắc chắn, có khả năng kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ. Máng có thiết kế hai mặt: một mặt gồm 12 kênh, mỗi kênh chứa 5ml; mặt còn lại là một kênh đơn có dung tích 50ml. Sản phẩm không tiệt trùng và có nhiều màu khác nhau.
Máng đựng môi trường, dung tích 25ml, 55ml, 100ml
Máng đựng môi trường được sử dụng để chứa dung dịch trong các thao tác phòng thí nghiệm. Sản phẩm có các lựa chọn dung tích 25ml, 55ml và 100ml, được sản xuất từ PS, PVC hoặc PP tùy phiên bản
Màng Film dán đĩa không tiệt trùng
Màng Film dán đĩa là màng dán vi đĩa không tiệt trùng được thiết kế với cấu trúc dễ xuyên (pierceable), cho phép đầu típ pipet hoặc kim lấy mẫu xuyên qua mà không cần bóc màng. Sản phẩm giúp giảm bay hơi mẫu, hạn chế nhiễm chéo và phù hợp cho các ứng dụng PCR, ELISA, nuôi cấy tế bào và lưu trữ mẫu trong phòng thí nghiệm.
Màng lọc tế bào, tiệt trùng 40μm – 70μm – 100μm
Màng lọc tế bào được làm từ polypropylene chắc chắn và lưới nylon, có ba kích thước lỗ lọc 40μm, 70μm và 100μm. Sản phẩm được mã hóa màu theo kích thước lỗ, vừa với ống ly tâm Biologix 50ml và được tiệt trùng bằng bức xạ gamma.
Màng lọc vi sinh (MCE) lỗ lọc 0.2um (Advantec- Nhật Bản)
- Màng lọc Advantec- Nhật Bản mixed cellulose exters là hỗn hợp gồm cellulose acetate và cellulose nitrate. Đặc điểm của loại màng này có bề mặt trơn và đồng nhất. Độ tương phản màu sắc giúp dễ dàng trong việc đếm hạt/ mẫu.
- Các màng lọc được kẻ sọc có đường vạch rõ ràng. Loại mực đặc biệt sử dụng không độc và hoàn toàn không có các chất ức chế sự sinh trưởng vi khuẩn.
Màng lọc vi sinh (MCE) lỗ lọc 0.45um (Advantec- Nhật Bản)
- Màng lọc Advantec- Nhật Bản mixed cellulose exters là hỗn hợp gồm cellulose acetate và cellulose nitrate. Đặc điểm của loại màng này có bề mặt trơn và đồng nhất. Độ tương phản màu sắc giúp dễ dàng trong việc đếm hạt/ mẫu.
- Các màng lọc được kẻ sọc có đường vạch rõ ràng. Loại mực đặc biệt sử dụng không độc và hoàn toàn không có các chất ức chế sự sinh trưởng vi khuẩn.
Màng lọc vi sinh Cellulose Acetate lỗ lọc 0.2um (Advantec- Nhật Bản)
• Màng lọc cellulose acetate biểu hiện khả năng liên kết protein rất thấp.
• Tính ưa nước, do đó thích hợp với các môi trường chứa nước và rượu.
• Màng cellulose acetate cải thiện tính kháng được các dung môi, đặc biệt là trọng lượng phân tử rượu thấp và tăng tính chịu nhiệt.
• Với độ bền cơ học cao, màng lọc có thể được dùng đến 180oC, thích hợp cho các loại khí nóng, và có thể tiệt trùng bằng nhiều phương pháp mà không làm mất tính toàn vẹn của màng
Màng lọc vi sinh Cellulose Acetate lỗ lọc 0.45um (Advantec- Nhật Bản)
• Màng lọc cellulose acetate biểu hiện khả năng liên kết protein rất thấp.
• Tính ưa nước, do đó thích hợp với các môi trường chứa nước và rượu.
• Màng cellulose acetate cải thiện tính kháng được các dung môi, đặc biệt là trọng lượng phân tử rượu thấp và tăng tính chịu nhiệt.
• Với độ bền cơ học cao, màng lọc có thể được dùng đến 180oC, thích hợp cho các loại khí nóng, và có thể tiệt trùng bằng nhiều phương pháp mà không làm mất tính toàn vẹn của màng
Màng lọc vi sinh lỗ lọc 0.22um, code: MFMCE047022GWS, (Membrane- Trung Quốc)
- Màng lọc Membrane Solution mix ester celllulose là hỗn hợp gồm cellulose acetate và cellulose nitrate. Đặc điểm của loại màng này có bề mặt trơn và đồng nhất. Độ tương phản màu sắc giúp dễ dàng trong việc đếm hạt/ mẫu.
- Các màng lọc được kẻ sọc của Membrane Solution có đường vạch rõ ràng. Loại mực đặc biệt sử dụng không độc và hoàn toàn không có các chất ức chế sự sinh trưởng vi khuẩn.
Màng lọc vi sinh lỗ lọc 0.45um, code: MFMCE050045GWS, (Membrane- Trung Quốc)
Màng lọc Membrane Solution mix ester celllulose là hỗn hợp gồm cellulose acetate và cellulose nitrate. Đặc điểm của loại màng này có bề mặt trơn và đồng nhất. Độ tương phản màu sắc giúp dễ dàng trong việc đếm hạt/ mẫu.
Các màng lọc được kẻ sọc của Membrane Solution có đường vạch rõ ràng. Loại mực đặc biệt sử dụng không độc và hoàn toàn không có các chất ức chế sự sinh trưởng vi khuẩn.
Micropipette 0,2- 2 µL, Model: NT-S2 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette 1- 10 µL, Model: NT-S10 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette 10- 100 µL, Model: NT-S100 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette 100- 1000 µL, Model: NT-S1000 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette 2-20µL, Model: NT-S20 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette 20- 200 µL, Model: NT-S200 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette 500- 5000 µL, Model: NT-S5000 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette cố định 10 µL, Model: NT-F10 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Đối với các nghiên cứu và kiểm tra đòi hỏi việc phân phối lặp đi lặp lại một thể tích chính xác, Micropipette cố định sẽ là một giải pháp tối ưu.
Micropipette cố định 10- 100 µL, Model: NT-F100 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Đối với các nghiên cứu và kiểm tra đòi hỏi việc phân phối lặp đi lặp lại một thể tích chính xác, Micropipette cố định sẽ là một giải pháp tối ưu.
Micropipette cố định 100- 1000 µL, Model: NT-F1000 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Đối với các nghiên cứu và kiểm tra đòi hỏi việc phân phối lặp đi lặp lại một thể tích chính xác, Micropipette cố định sẽ là một giải pháp tối ưu.
Micropipette cố định 2-20µL, Model: NT-F20 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Đối với các nghiên cứu và kiểm tra đòi hỏi việc phân phối lặp đi lặp lại một thể tích chính xác, Micropipette cố định sẽ là một giải pháp tối ưu.
Micropipette cố định 20- 200 µL, Model: NT-F200 (Watson- Nhật Bản)
- Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
- Đối với các nghiên cứu và kiểm tra đòi hỏi việc phân phối lặp đi lặp lại một thể tích chính xác, Micropipette cố định sẽ là một giải pháp tối ưu.
Micropipette cố định 500- 5000 µL, Model: NT-F5000 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Đối với các nghiên cứu và kiểm tra đòi hỏi việc phân phối lặp đi lặp lại một thể tích chính xác, Micropipette cố định sẽ là một giải pháp tối ưu.
Micropipette hấp tiệt trùng 0,2- 2 µL, Model: NT-A2 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette có thể hấp tiệt trùng mà không làm sai lệch thể tích hút nhả.
Micropipette hấp tiệt trùng 1- 10 µL, Model: NT-A10 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette có thể hấp tiệt trùng mà không làm sai lệch thể tích hút nhả.
Micropipette hấp tiệt trùng 100- 1000 µL, Model: NT-A1000 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette có thể hấp tiệt trùng mà không làm sai lệch thể tích hút nhả.
Micropipette hấp tiệt trùng 20- 200 µL, Model: NT-A200 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette có thể hấp tiệt trùng mà không làm sai lệch thể tích hút nhả.
Micropipette hấp tiệt trùng 500- 5000 µL, Model: NT-A5000 (Watson- Nhật Bản)
Micropipette Watson là dụng cụ dùng để hút xả một lượng mẫu chính xác từ nơi này đến nơi khác, thường được sử dùng trong các phòng thí nghiệm hóa, hóa lý, sinh hóa, hóa dược hay dược liệu.
Micropipette có thể hấp tiệt trùng mà không làm sai lệch thể tích hút nhả.
Ống cryo Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:81-7054; 81-7055/; 81-7056; 81-7154; 81-7204; 81-7205; 81-8204
- Vật liệu:PP
- Vô trùng: có
- Thể tích: 0,5ml 1,5ml 2,0ml ;không chứa Rnase & Dnase
Ống đong thủy tinh (Duran- Đức)
Ống đong (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 5 ml- 2.000 ml.
Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B).
Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Ống đong thủy tinh (Isolab- Đức)
Ống đong (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 5 ml- 2.000 ml.
Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A).
Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Ống đong thủy tinh class B (Isolab- Đức)
Ống đong thủy tinh có nắp (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 10 ml- 1.000 ml.
Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B).
Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Ống đong thủy tinh có nút nhựa (Duran- Đức)
Ống đong thủy tinh có nút nhựa (Duran- Đức) với nhiều thể tích: 10 ml- 2.000 ml.
Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A).
Ứng dụng: đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
Ống eppendort Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code 80-0500; 80-0015; 80-1500; 80-1501; 80-1502; 80-1503; 80-0020
- Vật liệu:PP.
- Thể tích: 0.5ml 1.5ml 2.0ml.
- Nhiệt độ làm việc: -20℃—121℃.
- Lực ly tâm: 20000RCF
Ống hút bầu pipette chia vạch (Duran- Đức)
Ống hút thẳng bầu chia vạch (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 1 ml- 100 ml.
Ống hút bầu pipette chia vạch (Isolab- Đức)
Ống hút bầu pipette chia vạch (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 1 ml- 50 ml.
Ống hút thẳng pipette chia vạch (Duran- Đức)
Ống hút thẳng pipette chia vạch (Duran- Đức) có nhiều thể tích: 1 ml- 25 ml.
Ống hút thẳng pipette chia vạch (Isolab- Đức)
Ống hút thẳng pipette chia vạch (Isolab- Đức) có nhiều thể tích: 1 ml- 50 ml.
Ống ly tâm 2.0ml – không tiệt trùng
Ống ly tâm 2.0 mL Biologix® được sản xuất từ polypropylene (PP) nguyên sinh chất lượng cao, không tiệt trùng, phù hợp cho các ứng dụng ly tâm, bảo quản và xử lý mẫu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có độ trong cao, nắp đậy kín, chịu được lực ly tâm lớn và nhiệt độ thấp, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu và xét nghiệm thường quy.
Ống ly tâm Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:10-9151; 10-9152; 10-9501; 10-9502; 10-9815; 10-9850; 10-0151; 10-0152; 10-0501; 10-0502; 10-0815; 10-0850
- Vật liệu:PP.
- Nắp: Nắp phẳng, nắp có rãnh.
- Làm bằng polypropylene y tế, có độ trong suốt cao
Ống nghiệm không vành thủy tinh (Duran- Đức)
– Ống nghiệm không vành, có thể sử dụng nắp Kapsenber.
– Rất phù hợp cho các ứng dụng vi sinh
Ống nghiệm nhựa 5ml và 8ml, không tiệt trùng
Ống nghiệm nhựa 5ml và 8ml được thiết kế dạng hình trụ, đáy tròn, dùng cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm. Ống được sản xuất từ polystyrene (PS) hoặc polypropylene (PP) cấp y tế, với hai kích thước 12 × 75mm và 13 × 100mm. Sản phẩm không tiệt trùng và có nắp bằng polyethylene (PE) được cung cấp riêng.
Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn nhựa PP (Duran- Đức)
– Ống nghiệm Duran làm bằng thủy tinh soda-lime
– Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE.
– Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh
– Đầy đủ kích thước: 12x100mm, 16x100mm, 16x160mm, 18x180mm.
Ống PCR 0.2ml
Ống PCR 0,2ml được làm từ polypropylene nguyên sinh, có thành ống siêu mỏng, độ trong suốt cao giúp dễ quan sát mẫu và dẫn nhiệt hiệu quả. Sản phẩm có hai lựa chọn nắp phẳng hoặc nắp vòm, phù hợp với hầu hết các thiết bị PCR tiêu chuẩn.
Ống PCR dải 8 ống
Ống PCR dạng dải 8 ống, dung tích 0,2 ml, làm từ polypropylene nguyên sinh. Thành ống siêu mỏng giúp tăng độ trong suốt, dễ quan sát và truyền nhiệt hiệu quả. Sản phẩm có nắp phẳng, phù hợp cho PCR thời gian thực (qPCR), không chứa DNase, RNase và nội độc tố.
Ống pipet nhựa
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Model:30-0135/0135A1/0138/0138A1/0238A1
- Vật liệu:PE
- Chiều dài: 162.0mm/183.0mm
- Thành trong suốt cho phép dễ dàng quan sát mẫu; Số lượng lớn hoặc bọc riêng lẻ có thể được lựa chọn
Ống siêu nhỏ có nắp vặn
Ống siêu nhỏ có nắp vặn CryoKING được làm từ polypropylen cấp y tế, thiết kế dạng tự đứng và có ren vặn đa năng. Ống có thể đông lạnh và rã đông nhiều lần, phù hợp cho bảo quản mẫu, thuốc thử và các ứng dụng ly tâm trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm hoạt động trong khoảng -86°C đến 121°C và không tiệt trùng.
Phễu lọc chân không KG-47 (Advantec- Nhật Bản)
BỘ LỌC CHÂN KHÔNG THỦY TINH
- Code: KG 47
- Hãng: Advantec- Nhật Bản
-Dùng lọc vi sinh, dung môi, bằng thủy tinh, chân đế gắn màng lọc bằng thủy tinh xốp.
-Dung tích phểu chứa chia vạch 300ml
-Đuôi phểu với màng lọc bằng thủy tinh thích hợp cho giấy lọc có kích thước f 47mm.
Bao gồm: Phểu chứa, chân đế, kẹp giữ, nút silicon
Phễu lọc chân không KGS-47 (Advantec- Nhật Bản)
Bộ lọc chân không
Model: KGS-47
Hãng sản xuất: Advantec- Nhật Bản
Dùng lọc vi sinh, dung môi, bằng thủy tinh, chân đế gắn màng lọc bằng lưới thép không gỉ.
Dung tích phểu chứa chia vạch 300ml
Đuôi phểu với màng lọc bằng thủy tinh thích hợp cho giấy lọc có kích thước đường kính 47mm.
Bao gồm: Phểu chứa, chân đế, kẹp giữ, nút silicon
Phễu rót bằng nhựa
Phễu rót được làm từ polypropylene (PP) cao cấp, nhẹ, bền và có thể hấp tiệt trùng. Thiết kế cuống phễu ngắn, phù hợp để rót chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Đường kính phễu 60 mm.
Phim dán AlumaSeal II không tiệt trùng
Phim dán AlumaSeal II Biologix® là màng dán vi đĩa bằng lá nhôm không thấm, không tiệt trùng, được thiết kế để tạo hàng rào bảo vệ tối ưu cho các ứng dụng PCR, bảo quản lạnh và lưu trữ mẫu. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt độ từ -80°C đến +120°C, giảm tối đa hiện tượng bay hơi mẫu và được chứng nhận DNase-, RNase- và Nucleic Acid-Free, phù hợp cho các ứng dụng sinh học phân tử.
Pipet nhựa thẳng 1ml–50ml, tiệt trùng
Pipet nhựa thẳng được làm từ polystyrene nguyên sinh (PS) có độ trong suốt cao, đã xử lý bề mặt TC. Sản phẩm có các dung tích 1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 25ml và 50ml, được tiệt trùng bằng tia điện tử
Pipette nhựa tiệt trùng Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:07-5001; 07-5002; 07-5005; 07-5010; 07-5025; 07-5050
- Vật liệu:PS
- Vô trùng: có
- Thể tích: 1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 25ml, 50ml
Que cấy Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:65-0001; 65-0010; 65-0002
- Vật liệu:polystyrene , Vô trùng.
- Kích thước: 1μl ; 10μl
- Được làm bằng polystyrene cấp y tế.Thiết kế bề mặt vòng siêu mịn tạo điều kiện cho các đường cấy đều và mịn
Que cấy vi sinh đầu kim mã 65-0002 gói 25 cái
Que cấy vi sinh đầu kim được làm từ nhựa PS cấp y tế, có bề mặt vòng cấy siêu mịn giúp cấy đều và hạn chế làm hỏng bề mặt gel. Sản phẩm có vòng cấy định lượng 1 μL và 10 μL, đầu còn lại có thể sử dụng như que cấy thẳng. Sản phẩm được tiệt trùng bằng tia gamma và không gây sốt.
Que nạo tế bào
Que nạo tế bào được làm từ polyethylene (PE), có lưỡi nạo xoay giúp thực hiện thao tác cắt và cạo tế bào chính xác. Sản phẩm có hai chiều dài 18 cm và 25 cm, được tiệt trùng bằng bức xạ gamma và thiết kế không gây nhiệt trong quá trình tiệt trùng.
Que trải Biologix
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:65-1001; 65-1010
- Vật liệu:PS
- Vô trùng: có
- Que cấy dạng chữ L
Tấm Film eXTReme Seal, DNase- & RNase-Free
Tấm Film eXTReme Seal Biologix® là màng dán vi đĩa hiệu suất cao, không chứa DNase và RNase, được thiết kế để tạo độ kín tối ưu cho các microplate trong các ứng dụng PCR, Real-Time PCR, lưu trữ mẫu và sinh học phân tử. Sản phẩm giúp giảm bay hơi, hạn chế nhiễm chéo và bảo vệ tính toàn vẹn của mẫu trong quá trình phân tích.
Tấm nuôi cấy tế bào
- Hãng: BIOLOGIX – Mỹ; Xuất xứ: Trung Quốc
- Code:04-2008, 04-2015 , 04-2030, 04-2060, 04-2125, 04-2250, 04-2500, 04-2100
- Vật liệu: HDPE,PP
- Thân chai được làm bằng polyetylen mật độ cao (HDPE) và nắp được làm bằng polypropylen (PP). Kháng hóa chất tuyệt vời đối với hầu hết axit, kiềm và rượu. Không có lớp lót. Thiết kế màu nâu đục.
Vòng nhận diện màu cho nắp lọ đông lạnh CryoKING
Vòng nhận diện màu CryoKING được làm từ polypropylen (PP) đạt tiêu chuẩn y tế, dùng để gắn vào nắp các lọ đông lạnh có ren trong hoặc ren ngoài. Sản phẩm giúp phân loại và nhận diện mẫu nhanh chóng bằng màu sắc, với 7 màu lựa chọn: trắng, đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá cây, tím và trong suốt.

English