Cảm biến pH và ORP vi sai dạng LCP hoặc PPS có thể tái tạo, được bao bọc kín – lý tưởng cho các ứng dụng khắc nghiệt.
PPS, Kiểu lắp đặt có thể chuyển đổi, Cáp analog 3m, 5 dây với bộ tiền khuếch đại tích hợp, Điện cực pH thủy tinh đa năng
| Chất liệu thân | PPS |
| Chiều dài cáp | 3 m (10 ft) |
| Đường kính | 55 mm |
| Trôi dạt | Độ pH thay đổi 0,03 mỗi 24 giờ, không tích lũy. |
| Vật liệu điện cực | Thủy tinh |
| Chảy | tối đa 3 m/s |
| Ngã ba | Mối nối PVDF |
| Chiều dài | 180 mm |
| Vật liệu | Điện cực nối đất: Titan hoặc Hastalloy C |
| Phạm vi đo ORP | -2000 – +2000 mV |
| Phạm vi đo pH | 0 – 14 pH |
| Lắp đặt | Xe mui trần |
| Phạm vi áp suất | Chỉ áp suất tối đa 10,7 bar cho cảm biến (phạm vi áp suất của phụ kiện lắp đặt cần được kiểm tra riêng). |
| Độ nhạy | < 0,005 pH |
| Độ nhạy 2 | < 0,5 mV |
| Ren cảm biến | Đầu nối ren NPT 1,5″ ở cả hai đầu |
| Ghi chú đặc biệt | Vật liệu PPS chịu được nhiệt độ cao trong các ứng dụng có độ pH cao. |
| Phạm vi nhiệt độ | -5 – 95 °C (23 – 203 °F) |
| Cảm biến nhiệt độ | Điện trở nhiệt NTC 300 Ω dùng để bù nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ của máy phân tích. |
| Bảo hành | 0-12 tháng: Thay thế hoàn toàn; 13-18 tháng: Cảm biến được thay thế với giá khoảng 1/3 giá niêm yết hiện tại (tính từ ngày giao hàng); 19-30 tháng: Cảm biến được thay thế với giá khoảng 2/3 giá niêm yết hiện tại (tính từ ngày giao hàng). |
| Cân nặng | 0,6 kg |
| Vật liệu ướt | Thân LCP, mối nối PVDF, vòng đệm O-ring FKM/FPM, điện cực thủy tinh và thanh nối đất titan. |
| Bao gồm những gì? | Bao gồm: cảm biến với cáp dài 3 mét và sách hướng dẫn sử dụng. |

English