Nhờ thiết kế không cần đầu dò, đồng hồ đo MP của Hach cho phép vận hành bằng một tay dễ dàng trong các ứng dụng xử lý nước sạch.
Máy Hach HMP4 được thiết kế cho các ứng dụng nước sạch, giúp lấy mẫu và kiểm tra rất hiệu quả. Cốc đựng mẫu tích hợp giúp loại bỏ nhu cầu cầm nắm đầu dò trong khi thao tác với các bình chứa mẫu. Rất phù hợp cho việc giám sát bể bơi và spa, và cho các chuyên gia xử lý nước.
| Sự chính xác | Độ dẫn điện, TDS, Điện trở suất: ± 1% giá trị đo |
| Độ chính xác 2 | Nhiệt độ: ± 20 0,1 °C |
| Thời lượng pin | (5.000 lượt đọc) |
| Yêu cầu về pin | 1, 9V |
| Chứng nhận tuân thủ | CE.WEEE |
| Độ phân giải dẫn điện | 0,01 (<100 µS/cm), 0,1 (<1000 µS/cm), 1,0 (<10 mS/cm), 0,01 (<100 mS/cm), 0,1 (<200 mS/cm) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 64 mm x 69 mm x 196 mm |
| Loại hiển thị | Màn hình tinh thể lỏng (LCD) 4 chữ số |
| Đánh giá vỏ bọc | IP67 / NEMA 6 |
| Đầu vào | – |
| Ngôn ngữ giao diện | Tiếng Anh |
| Lưu trữ dữ liệu nội bộ | 100 |
| Xếp hạng IP | IP67 / NEMA 6 |
| Yêu cầu ISA | – |
| Tùy chọn bộ dụng cụ | Chỉ có nhạc cụ |
| Bộ dụng cụ? | KHÔNG |
| Chiều dài | 196 mm |
| Ngôn ngữ thủ công | Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Hà Lan, tiếng Thụy Điển , tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Đan Mạch, tiếng Ba Lan, tiếng Séc , tiếng Hungary, tiếng Croatia, tiếng Romania, tiếng Bulgaria, tiếng Hy Lạp, tiếng Nga |
| Vật liệu | Nhà ở: VALOX* |
| Phạm vi đo Độ dẫn điện | 0 – 9999 µS/cm |
| Phạm vi đo Điện trở suất | 10 KΩ – 30 MΩ |
| Phạm vi đo TDS | 0 – 9999 ppm |
| Phạm vi đo TDS 2 | 10 – 200 ppt |
| Phạm vi đo nhiệt độ | 0 – 71 °C |
| Ký ức | 100 |
| Người mẫu | MP-4 |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 – 55 °C |
| Tham số | Độ dẫn điện, TDS, Điện trở suất, Nhiệt độ |
| Nguồn điện | Pin (xem Yêu cầu về pin) |
| Phạm vi | pH: – ORP: – Độ dẫn điện: 0,01 µS/cm – 200 mS/cm Điện trở suất: 10 kΩ cm – 30 mΩ cm TDS: 0,01 ppm – 200 ppt Khoáng chất/Muối: – |
| Độ phân giải điện trở | 0,01 (<100 KΩ) |
| Độ phân giải điện trở | 0,1 (<1000 KΩ) |
| Độ phân giải điện trở | 0,1 (>1 MΩ) |
| Thể tích mẫu | pH/ORP: ml |
| Loại cảm biến | Độ pH: – Chỉ số ORP: – Độ ngưng tụ: 4 cell (Thép không gỉ 316) |
| Tính năng đặc biệt | Đồng hồ đo cầm tay |
| Thông số kỹ thuật |
Máy đo cầm tay MP-6p với cảm biến bên trong |
| nhiệt độ bảo quản tiêu chuẩn | 0 – 55 °C |
| Giải pháp TDS | 0,01 (<100 ppm) |
| Nghị quyết TDS 2 | 0,1 (<1000 ppm) |
| Nghị quyết TDS 3 | 1.0 (<10 ppt) |
| Nghị quyết TDS 4 | 0,01 (<100 ppt) |
| Nghị quyết TDS 5 | 0,1 (<200 ppt) |
| Bù nhiệt độ | Tự động 0 – 71 °C (32 – 160 °F) |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ | 0 – 9,99 |
| Phạm vi nhiệt độ | 0 – 71 °C (32 – 160 °F) |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C (32 – 160°F) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Cân nặng | 0,352 kg |
| Bao gồm những gì? | Bao gồm: máy đo cầm tay và sách hướng dẫn sử dụng. |

English