Đầu dò nhúng đo độ đục và chất rắn lơ lửng được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các chất lỏng ăn mòn trong lĩnh vực công nghiệp.
Đầu dò kỹ thuật số TSS Titanium2 sc dùng để đo độ đục và chất rắn lơ lửng với độ chính xác cực cao, đặc biệt được thiết kế để sử dụng trong các chất lỏng ăn mòn (ví dụ: axit hữu cơ và vô cơ, kiềm và dung dịch chứa clorua). Đầu dò nhúng này được lắp đặt bằng cách gắn vào thành bể và có thể đo cả chất rắn lơ lửng và độ đục trực tuyến trong cùng một thiết bị. Phương pháp đo độ đục bằng ánh sáng tán xạ 90° hai kênh tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 7027. Để xác định chất rắn lơ lửng, phương pháp đo ánh sáng tán xạ ở 120° được tích hợp. Hệ thống đo tám kênh này, với phần mềm bù bọt khí và nhiệt độ tích hợp, cho phép thiết bị có phạm vi đo rộng. Đầu dò TSS Titanium2 sc tương thích với nền tảng điều khiển Hach SC200 và SC1000. Hơn nữa, chúng được làm bằng titan với thiết kế cửa sổ sapphire chống trầy xước và dễ lau chùi để chịu được môi trường khắc nghiệt.
Vui lòng liên hệ với Hach để biết thêm thông tin. Yêu cầu báo giá ngay hôm nay!
| Sự chính xác | Độ đục lên đến 1000 NTU: < 5% giá trị đo được ±0,01 NTU |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 0 – 60 °C (trong thời gian ngắn có thể lên đến 80 °C) |
| Ứng dụng | Truyền thông hung hăng |
| Gạt mưa tự động | KHÔNG |
| Chiều dài cáp | 10 m (có thể mua thêm dây cáp nối dài) |
| Chiều dài cáp | 10 m (có thể mua thêm dây cáp nối dài) |
| Sự định cỡ | Độ đục (TRB): Được hiệu chuẩn tại nhà máy. Chất rắn (TS): Khách hàng tự hiệu chuẩn tại chỗ. Điểm 0: Được hiệu chuẩn vĩnh viễn tại nhà máy. |
| Phương pháp hiệu chuẩn | Độ đục (TRB): Được hiệu chuẩn tại nhà máy. Chất rắn (TS): Khách hàng tự hiệu chuẩn tại chỗ. Điểm 0: Được hiệu chuẩn vĩnh viễn tại nhà máy. |
| Khả năng tương thích với bộ điều khiển | SC200, SC1000, SC4500. Tất cả các bộ điều khiển được bán riêng. |
| Đường kính | 40 mm |
| Chảy | Tốc độ tối đa: 3 m/s (sự hiện diện của bọt khí ảnh hưởng đến phép đo) |
| Bao gồm | Hướng dẫn sử dụng cảm biến độ đục và chất rắn lơ lửng. |
| Kiểu lắp đặt | Người dùng định nghĩa |
| Chiều dài | Cảm biến bồn chứa: 330 mm |
| Khoảng thời gian bảo trì | 1 giờ/tháng |
| Vật liệu | Thân máy và thấu kính: Ti2 (3.7035, UNS R50400), gioăng: FKM |
| Nhiệt độ tối đa | 60 |
| Phương pháp đo lường | Kết hợp phương pháp chiếu sáng xen kẽ nhiều chùm tia với hệ thống điốt hồng ngoại và hội tụ chùm tia. Độ đục (TRB): Đo ánh sáng tán xạ 2 kênh 90º theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 7027, bước sóng = 860 nm. Chất rắn (TSS): Đo ánh sáng tán xạ 90º và 120º, hệ thống đo đa góc 8 kênh, tích hợp bọt khí và bù nhiệt độ, bước sóng = 860 nm. |
| Người mẫu | TSS Titanium sc |
| Cấu hình lắp đặt | Sự đắm chìm |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 – 60 °C |
| Tham số | Độ đục, Chất rắn lơ lửng |
| Phạm vi áp suất | 10 bar hoặc100 m |
| Phạm vi | Độ đục (TRB): 0,001 – 9999 NTU Chất rắn (TSS): 0,001 – 500 g/L |
| Khả năng lặp lại | Hàm lượng TSS: < 4 % Độ đục: < 3 % |
| Thời gian phản hồi | 1 giây < T90 < 300 giây (có thể điều chỉnh) |
| Thời gian phản hồi T90 | Có thể điều chỉnh từ 1 đến 300 giây |
| Ghi chú đặc biệt | Lưu ý khi lắp đặt: Khoảng cách cảm biến – tường > 50 cm (Độ đục) > 10 cm (TSS) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Cân nặng | khoảng 1,6 kg |
| Bao gồm những gì? | Hướng dẫn sử dụng cảm biến độ đục và chất rắn lơ lửng. |

English