Dùng để xác định các chất khử oxy bằng phương pháp khử sắt.
Phương pháp Hach 8140 xác định carbohydrazide, diethylhydroxylamine (DEHA), hydroquinone, axit iso-ascorbic (axit erythorbic) và methylethylketoxime.
Gói 100 viên nén bột.
| Sự miêu tả | Thuốc thử DEHA 1 Bột nén dạng gối |
| Tên phương thức | Khử sắt |
| Số phương pháp | 8140 |
| Số lượng xét nghiệm | 50 |
| Tham số | Chất hấp thụ oxy |
| Nền tảng | Gối phấn |
| Số lượng | 100 cái/gói |
| Phạm vi | 3 – 450 µg/L DEHA |
| Phạm vi 2 | 5 – 600 µg/L Carbohydrazide |
| Phạm vi 3 | 9 – 1000 µg/L Hydroquinone |
| Phạm vi 5 | 15 – 1000 µg/L Methylethyl ketoxime (MEKO) |

English