Dùng để xác định crom hóa trị sáu bằng phương pháp Diphenylcarbohydrazide.
Được USEPA chấp nhận để báo cáo kết quả phân tích nước thải sử dụng Phương pháp Hach 8023, Phương pháp Diphenylcarbohydrazide.
Thể tích mẫu đo quang: 10 mL. Phạm vi đo quang: lên đến 0,70 mg/L.
Thể tích mẫu bộ kit: 5 mL. Phạm vi đo bộ kit: Lên đến 1,50 mg/L. Gói 100 gói bột.
> Để xác nhận kết quả chính xác, xem các dung dịch chuẩn thích hợp trong mục Vật tư tiêu hao.
| Sự miêu tả | Đối với máy đo quang phổ và máy đo màu cầm tay; sử dụng một miếng đệm cùng với mẫu 10 mL. Đối với bộ dụng cụ thử crom (đánh giá bằng mắt thường); sử dụng một miếng đệm cho mẫu 5 mL. |
| Tuân thủ tiêu chuẩn EPA | Đúng |
| Dụng cụ | Xem phần Phương pháp/Quy trình để biết các dụng cụ tương thích với sản phẩm này. |
| Tên phương thức | 1,5-Diphenylcarbohydrazide |
| Số phương pháp | 8023 |
| Số lượng xét nghiệm | 100 |
| Tham số | Chromium |
| Nền tảng | Gối phấn |
| Số lượng | /pk |
| Phạm vi | 0,010 – 0,700 mg/L Cr 6+ |

English