Độ chính xác tối ưu từ các ứng dụng siêu tinh khiết đến có độ dẫn điện cao.
Hằng số điện cực danh nghĩa (K) = 0,5, khớp nối nén PVDF NPT 3/4 inch, cáp kỹ thuật số 7m (23 ft), điện cực titan.
| Sự chính xác | Sai số ± 2% so với giá trị đo được trên 200 µS/cm. |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Chiều dài cáp | Chiều dài cáp đầu dò tiêu chuẩn (liền mạch): Đầu dò kỹ thuật số: 7 m (23 ft.) |
| Hằng số tế bào k | 0,5 cm-1 |
| Cổng kỹ thuật số | Cổng kỹ thuật số tích hợp |
| Vật liệu điện cực | Titan |
| Chảy | 0 – 3 m/s (0–10 ft./s), tối đa, khi ngâm hoàn toàn trong nước |
| Bộ dụng cụ lắp đặt | 3/4″ NPT |
| Yêu cầu lắp đặt | PVDF |
| Kiểu lắp đặt | Nén |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -20 – 200 °C |
| Phạm vi áp suất | 0 – 300 psi (20,7 BAR) |
| Phạm vi | 0 – 1000 µS/cm |
| Khả năng lặp lại | ± 0,5 của giá trị đo |
| Thời gian phản hồi | 90% số lượt đọc được hoàn thành trong vòng 30 giây sau khi thay đổi bước chân. |
| Độ nhạy | ± 0,05% của kết quả đọc |
| Cáp cảm biến | Cáp kỹ thuật số: Dây dẫn 5 lõi bằng PUR (polyethylene), có lớp chắn, chịu được nhiệt độ lên đến 150°C (302°F) |
| Loại cảm biến | Điện tử |
| Bù nhiệt độ | Bộ bù nhiệt độ: RTD Pt 1000 |
| Bù nhiệt độ | Bộ bù nhiệt độ: RTD Pt 1000 |
| Đo nhiệt độ | -20 – 200 °C (-4 – 392°F) |
| Khoảng cách truyền | 100 m (328 ft.), tối đa |
| Khoảng cách truyền | 1000 m (3280 ft.), tối đa khi sử dụng với hộp đấu nối. |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Bao gồm những gì? | Bao gồm: cảm biến với cáp dài 23 feet và sách hướng dẫn sử dụng. |

English