- Bể Điều Nhiệt
- Bể Rửa Siêu Âm
- Block Gia Nhiệt
- Bơm Chân Không
- Cân Phân Tích
- Hệ Thống ELISA
- Khúc Xạ Kế
- Kính Hiển Vi
- Lò Nung
- Máy Cất Nước
- Máy Cô Quay Chân Không
- Máy Dập Mẫu Vi Sinh
- Máy Đếm Khuẩn Lạc
- Máy Đo Độ Ẩm
- Máy Đo Độ Nhớt
- Máy Đo Hoạt Độ Nước
- Máy Đo pH
- Máy Đồng Hóa Mẫu
- Máy Đông Khô
- Máy Khuấy Đũa
- Máy Khuấy Từ
- Máy Lắc
- Máy Lắc Vortex
- Máy Lọc Nước Siêu Sạch
- Máy Ly Tâm
- Máy Pha Loãng Mẫu Theo Trọng Lượng
- Máy Phân Tích Kết Cấu Thực Phẩm
- Máy Quang Phổ
- Nồi Hấp Tiệt Trùng
- Tủ Ấm
- Tủ An Toàn Sinh Học, Tủ PCR
- Tủ Cấy Vi Sinh
- Tủ Hút Khí Độc
- Tủ Mát Và Tủ Lạnh Âm Sâu
- Tủ Sấy
- Tủ Sấy Tiệt Trùng
- Tủ Vi Khí Hậu
Maize GMO Standard VCO-1981-5
ERM®, certified reference material, 0% VCO-1981-5
Code: ERMBF438A
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Maize GMO Standard VCO-1981-5
ERM®, certified reference material, 0.1% VCO-1981-5
Code: ERMBF438C
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Maize GMO Standard VCO-1981-5
ERM®, certified reference material, 0% VCO-1981-5
Code: ERMBF438A.1
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Maize GMO Standard VCO-1981-5
ERM®, certified reference material, 0.1% VCO-1981-5
Code: ERMBF438C.1
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Maize GMO Standard VCO-1981-5
ERM®, certified reference material, 0% VCO-1981-5
Code: ERMBF438A
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Maize GMO Standard VCO-1981-5
ERM®, certified reference material, 0.1% VCO-1981-5
Code: ERMBF438C
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Maleic hydrazide-13C4
PESTANAL®, analytical standard
Code: 04311
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Malonate Standard for IC
TraceCERT®, 1000 mg/L malonate in water (nominal concentration)
Code: 42412
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Maltose monohydrate
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1375025
- Manufacturer: Merck
- Trademark:
USP
Maltotriose
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1375047
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Maprotiline hydrochloride
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M0206000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Máy Block gia nhiệt 2 buồng – BSH1002 (Benchmark-Mỹ)
Máy ổn nhiệt khô dùng để nuôi cấy, ủ ấm môi trường, phản ứng enzyme, xác định ure máu, xét nghiệm miễn dịch, điểm chảy, điểm sôi,…
Máy Block gia nhiệt 2 buồng – BSH5002-E (Benchmark-Mỹ)
Máy ổn nhiệt khô dùng để nuôi cấy, ủ ấm môi trường, phản ứng enzyme, xác định ure máu, xét nghiệm miễn dịch, điểm chảy, điểm sôi,…
Máy cất cô quay chân không – RV 3 V-C
– Máy cô quay chân không RV 3 V-C là một thiết bị cô quay chân không lí tưởng của IKA.
– Ứng dụng trong các ngành hóa dược, dược phẩm, công nghệ sinh học, trong nghiên cứu và phát triển, trong sản xuất và đảm bảo chất lượng, trong phòng thí nghiệm và các nhà máy.
– Nhờ sự thiết kế đặt biệt từ các vật liệu thủy tinh làm cho bình ngưng được sử dụng cực kì hiệu quả với diện tích lên đến 1500 cm².
Máy cất cô quay sinh hàn đứng
– Máy cô quay chân không với sinh hàn thẳng đứng, dùng cho chưng cất dung môi có điểm sôi cao hơn. Tiết kiệm mặt bằng 20% so với máy sinh hàn nghiêng.
– Cho phép thêm dung môi mà không cần phải ngưng trong quá trình cất quay
Máy cất nước 1 lần – 2001/4 (GFL-Đức)
- Máy cất nước GFL model 2104 dùng trong ngành nghiên cứu và phát triển như để chuẩn bị vi sinh và mẫu thuốc, cho mô và cấy mô cũng như dùng cho sản xuất thuốc thử và thuốc bôi dạng bôi. Hơn nữa, nước cất còn được dùng trong các qui trình vệ sinh và tiệt trùng, cho các dung dịch đệm và các ứng dụng vi sinh học và phân tích hoặc đo lường hoặc HPLC.
- Loại: cất nước 1 lần.
- Công suất: 4L/ giờ
Máy cất nước 1 lần – LPH4 (Lasany- Ấn Độ)
Máy cất nước 1 lần Lasany LPH4 có công suất 4 lít/h cho chất lượng nước đầu ra có độ dẫn điện thấ và chế độ bảo vệ an toàn nhiều mức.
Loại: cất nước 1 lần.
Công suất: 4L/ giờ
Máy cất nước 1 lần – WSB/4 (Hamilton–Anh)
Máy cất nước 1 lần WSB/4 Hamilton
Thanh đốt kim loại. Dùng để chưng cất nước, tạo ra nước tinh khiết bằng cách chưng cất nước.
Loại: cất nước 1 lần.
Công suất: 4L/ giờ
Máy cất nước 1 lần, Model: WSC/8 ( Hamilton–Anh)
Máy cất nước 1 lần WSC/8 là sản phẩm của hãng Hamilton – Anh Quốc có tốc độ chưng cất 8 Lít/h, sản phẩm có vỏ bảo vệ và hệ thống điều khiển tiến bộ.
Loại: cất nước 1 lần.
Công suất: 8L/ giờ
Máy cất nước 2 lần – WSC/4D (Hamilton–Anh)
Máy cất nước 2 lần Model. WSC/4D, Hamilton- Anh. Thanh đốt Silica 4 chiếc.
Dùng để chưng cất nước, tạo ra nước tinh khiết bằng cách chưng cất nước.
Thanh đốt Silica 4 chiếc.
Loại: cất nước 2 lần.
Công suất: 4L/ giờ
Máy cất nước hai lần – Model: A4000D (Cole-Parmer (Stuart) – Anh)
- Máy cất nước 2 lần là thiết bị được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực dược phẩm, y tế, hóa chất công nghiệp, các phòng thí nghiệm, cũng như các tổ chức nghiên cứu khoa học. So với máy cất nước 1 lần, máy này cần thêm 1 lần chưng cất để cho ra nước cất tinh khiết.
- Loại: cất nước 2 lần.
- Công suất: 4L/ giờ
Máy cất nước hai lần, Model: IDO-4D (Lasany- Ấn Độ)
- Máy cất nước 2 lần IDO-4D là thiết bị được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực dược phẩm, y tế, hóa chất công nghiệp, các phòng thí nghiệm, cũng như các tổ chức nghiên cứu khoa học. So với máy cất nước 1 lần, máy này cần thêm 1 lần chưng cất để cho ra nước cất tinh khiết.
- Loại: cất nước 2 lần.
- Công suất: 4L/ giờ
Máy cất nước một lần, Model: W4000 (Cole-Parmer (Stuart) – Anh)
- Máy cất nước một lần-W4000 được nhập khẩu chính hãng, đạt tiêu chuẩn, giá thành ổn định.
- Loại: cất nước 1 lần.
- Công suất: 4L/ giờ
Máy dập mẫu – Stomacher® 400 Circulator (Seward -Anh)
Sử dụng để dập mẫu trước khi đưa vào phân tích, được sử dụng nhiều trong phòng phân tích hóa chất và vi sinh, phân tích thực phẩm, phân tích mỹ phẩm, phân tích y tế, phân tích dược phẩm, phân tích môi trường…
Máy dập mẫu cửa Inox – BagMixer® 400P (Interscience-Pháp)
Sử dụng để dập mẫu trước khi đưa vào phân tích, được sử dụng nhiều trong phòng phân tích hóa chất và vi sinh, phân tích thực phẩm, phân tích mỹ phẩm, phân tích y tế, phân tích dược phẩm, phân tích môi trường…
Máy dập mẫu cửa kính – Bagmixer 400CC (Interscience- Pháp)
Máy dập mẫu vi sinh BagMixer 400CC hãng Interscience là thiết bị dập mẫu dễ dàng sử dụng trong phòng thí nghiệm. Thiết bị thích ứng với mọi loại ứng dụng và đảm bảo chiết xuất vi khuẩn tối ưu.
BagMixer 400CC được trang bị cửa sổ và cánh khuấy điều chỉnh được cấp bằng sáng chế, đảm bảo đồng nhất nhanh chóng và hoàn hảo cho các phân tích trong phòng thí nghiệm. Dễ dàng vệ sinh với hệ thống mái chèo có thể tháo rời Click và Clean.
Máy dập mẫu cửa kính- KingBlender 400 (LABone -Việt Nam)
- Máy dập mẫu KingBlender 400 do LABone sản xuất tại Việt Nam. Mẫu mã nhỏ gọn, với tốc độ dập mẫu lên tới 8 lần/ giây, mang lại hiệu quả trong công việc xử lý mẫu.
- Sử dụng để dập mẫu trước khi đưa vào phân tích, được sử dụng nhiều trong phòng phân tích hóa chất và vi sinh, phân tích thực phẩm, phân tích mỹ phẩm, phân tích y tế, phân tích dược phẩm, phân tích môi trường…
Máy dập mẫu kính- BagMixer® 400W (Interscience- Pháp)
Sử dụng để dập mẫu trước khi đưa vào phân tích, được sử dụng nhiều trong phòng phân tích hóa chất và vi sinh, phân tích thực phẩm, phân tích mỹ phẩm, phân tích y tế, phân tích dược phẩm, phân tích môi trường…
Máy đếm khuẩn lạc – Colony Star 8500 (Funke-Gerber-Đức)
Máy đếm khuẩn lạc Colony Star 8500 là sản phẩm của hãng Funke Gerber – Đức đây là thiết bị được sử dụng để xác định số khuẩn lạc trong các đĩa Petri bằng phương pháp thủ công,được ứng dụng tại các phòng nghiên cứu vi sinh,phòng kiểm nghiệm sinh học
Máy đếm khuẩn lạc – DOT COLONY COUNTER(IUL- Tây Ban Nha)
Máy đếm khuẩn lạc DOT COLONY COUNTER là sản phẩm của hãng IUL- Tây Ban Nha đây là thiết bị được sử dụng để xác định số khuẩn lạc trong các đĩa Petri bằng phương pháp thủ công,được ứng dụng tại các phòng nghiên cứu vi sinh,phòng kiểm nghiệm sinh học
Máy đếm khuẩn lạc – LKB-2002(Pol-Eko Aparatura)
Máy đếm khuẩn lạc kỹ thuật số có khả năng đếm nhanh, độ nhạy, độ chính xác cao và dễ dàng sử dụng. Hiển thị số đếm màn hình LED kỹ thuật số đa chức năng. Có khả năng lưu trữ dữ liệu. Sử dụng đèn vòng huỳnh quang. Chạm bề mặt cảm ứng với âm thanh phát ra rất rõ. Đếm âm thanh với độ nhạy điều chỉnh. Chạm bề mặt đĩa đếm khuẩn lạc, máy tự ghi số khuẩn lạc trên màn hình hiển thị.
MÁY ĐO CẤU TRÚC THỰC PHẨM – TMS-PILOT (Mecmesin/Food Technology Corporation – Mỹ)
Máy đo cấu trúc TMS-PILOT được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như sau: công nghệ thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, bao bì vật liệu, nước giải khát,…
Máy Đo Cấu Trúc Thực Phẩm – TMS-PRO (Mecmesin/Food Technology Corporation – Mỹ)
Máy đo cấu trúc TMS-PRO được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như sau: công nghệ thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, bao bì vật liệu, nước giải khát,…
Máy đo đa chỉ tiêu (PH, DO và Conductivity) – SensoDirect 150 (Lovibond-Đức)
Ứng dụng:
Nước lò hơi, nước làm mát, xử lý nước uống, kiểm soát nước hồ bơi, xử lý nước hồ bơi, kiểm soát nước hồ bơi, xử lý nước thô, …
Máy đo độ ẩm giấy – MC-60CPA (Exotek- Đức)
Máy đo độ ẩm giấy model MC-60CPA của hãng Exotek- Đức dùng đo độ ẩm của các loại giấy: giấy lọc, khăn giấy, giấy xếp, giấy cuộn, giấy đóng thùng, giấy gói hàng, giấy in Offset, giấy các-tông.-Máy không dùng kim xuyên, dùng tần số cao để đo, nên không làm phá huỷ mẫu đo.
Máy đo độ ẩm môi trường cố định Apech – TH-09 (APECH – Đài Loan)
Nhiệt ẩm kế điện tử treo tường model TH-09 của hãng APECH – Đài Loan được sử dụng để đo và hiển thị nhiệt độ tại vị trí cách xa vị trí đặt máy nhờ dây cảm biến dài hơn 2m, thang đo rộng với độ chính xác cực kì cao, sai số thấp.
Máy đo độ ẩm mút xốp – MS-F (Taiwan Total Meter)
– Máy đo độ ẩm mút xốp Model MS-F của hãng Taiwan Total Meter là thiết bị được sử dụng để đo độ ẩm của bọt và độ ẩm xốp foam. Dạng xách tay, nhỏ gọn, dễ sử dụng và đo độ ẩm đọc ngay lập tức. Hiển thị kỹ thuật số với đèn nền cho phép đọc chính xác và rõ ràng trong điều kiện ánh sáng yếu. Giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bằng cách theo dõi độ ẩm, giúp ngăn ngừa sự hư hỏng do độ ẩm trong khi lưu trữ, do đó việc xử lý sẽ thuận tiện và hiệu quả hơn.
– Máy đo độ ẩm mút xốp Model MS-F thường áp dụng cho các ngành sản xuất xốp, mút và ngành đóng gói sản phẩm, các ngành công nghiệp liên quan khác.
Máy đo độ ẩm nông sản – PM-390 (Kett- Nhật Bản)
Máy đo độ ẩm nông sản model PM-390 của hãng Kett- Nhật Bản là 1 cải tiến mới từ PM-450 đọc trực tiếp độ ẩm của 25 loại ngũ cốc như: cà phê, bắp, gạo, đậu nành … Thao tác cực kỳ đơn giản, độ ổn định cao, cho kết quả tức thì, gọn nhẹ dễ dàng mang đi do đó có thể sử dụng ở mọi nơi.
Máy đo độ nhớt – DVEELVTJ0 (Brookfield Ametek – Mỹ)
Máy đo độ nhớt DVEELVTJ0 của hãng Brookfield Ametek – Mỹ hiển thị số cơ bản DVE là model vừa kết hợp tính kinh tế và dễ vận hành cung cấp một kết quả đo độ nhớt đáng tin cậy. Giao diện dễ sử dụng cho phép người vận hành thay đổi thông số kiểm tra một cách dễ dàng và kiểm tra một cách nhanh chóng.
Máy đo độ nhớt hiển thị số cơ bản DVE có màn hình kỹ thuật số đảm bảo đọc kết quả kiểm tra dễ dàng và chính xác để đo độ nhớt và mô-men xoắn đồng thời. Chất lượng sản xuất đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Máy đo độ nhớt (bao gồm đầu dò nhiệt độ RTD) – DV2TLV (Brookfield Ametek – Mỹ)
Máy đo độ nhớt model DV2TLV của hãng Brookfield Ametek – Mỹ (GEL TIMER DV2T | MÁY ĐO ĐỘ NHỚT VỚI CHỨC NĂNG ĐO THỜI GIAN GEL HÓA) là máy phổ biến nhất hiện nay đo thời gian gel! Dụng cụ Gel Timer DV2T sử dụng khớp nối từ tính độc đáo giúp gắn thanh thủy tinh vào thiết bị một cách nhanh chóng và dễ dàng. Khi đạt đến thời gian gel, màn hình hiển thị cả thời gian gel và giá trị độ nhớt tương đương. Đầu dò nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu tỏa nhiệt đỉnh.
Bộ hẹn giờ Gel DV2T đi kèm với que đo thủy tinh, bộ điều hợp que thủy tinh vừa vặn với lực nén, chân đế phòng thí nghiệm có nút điều chỉnh để nhanh chóng định vị thanh thủy tinh ở độ sâu ngâm thích hợp trong mẫu thử nghiệm và đầu dò nhiệt độ. Phương pháp kiểm tra có thể được chạy bằng tay hoặc sử dụng chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ thiết bị. Độ chính xác và độ tin cậy của Gel Timer DV2T làm cho thiết bị này trở thành lựa chọn ưu tiên trong QC để đo lớp gel, nhựa và các hợp chất làm bầu. Dữ liệu về độ nhớt được tạo ra trong quá trình thử nghiệm cũng có thể hữu ích cho việc mô tả đầy đủ đặc tính của dòng nguyên liệu.
Máy đo hoạt độ nước – LabSwift Aw (Novasina – Thụy Sĩ)
- Thiết bị chuyên dụng dùng để xác định độ ẩm tương đối, hoạt độ nước Aw trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm…
- Ưu điểm của thiết bị là độ chính xác cao, đa năng, và cho kết quả cực nhanh, Màn hình rộng LCD hỗ trợ cho việc đọc kết quả khá nhanh, có thể đọc được nhiệt độ được hiển thị trên màn hình ở bất kì thời điểm nào. Chức năng Data-logging cho phép lưu trữ dữ liệu bằng thể SD-card.
- Thang đo hoạt độ nước: 0.11 – 0,9 aw
Máy đo hoạt độ nước Aqualab 4TE (Meter- Mỹ)
- Bí quyết cho tốc độ và độ chính xác của 4TE nằm ở cảm biến điểm sương trên gương được làm lạnh độc đáo. Cảm biến điểm sương là phương pháp sơ cấp đo hoạt độ của nước. Không giống như các cảm biến đo hoạt độ nước khác, cảm biến điểm sương thực sự đo hoạt độ nước (Aw), chứ không phải một số thông số thứ cấp chỉ đơn thuần tương quan với hoạt độ nước (Aw). Điều này làm cho 4TE cực kỳ chính xác, vì vậy bạn có thể hoàn toàn tin tưởng vào kết quả đo mẫu của mình.
- Thang đo: 0.030 – 1.000 aw
Máy đo hoạt độ nước cầm tay – HP23-AW-SET-40 (Rotronic-Thụy Sĩ)
- Máy đo hoạt độ nước cầm tay HP23-AW-SET-40 (Rotronic-Thụy Sĩ) đo được quan hệ độ ẩm và nhiệt độ và tính toán hoạt độ nước, Có chức năng ghi nhân dữ liệu lên tới 10.000 dữ liệu( Aw,%RH, oC, ngày, giờ), chức năng AW Quick cho kết quả đo nhanh( 4-6 phút), giúp tiết kiệm thời gian cho người dùng.
- Báo động âm thanh khi đo xong, Có chức năng sạc pin, cho phép kết nối với thiết bị: 2 đầu dò cùng lúc. Thể hiện các tham số: Aw, %RH, °C/°F.
- Thang đo hoạt độ nước: 0 đến 1 Aw (0 đến 100% RH).
Máy đo hoạt độ nước HygroLab-SET-40 (Rotronic-Thụy Sỹ)
- Thiết bị đo hoạt độ nước để bàn HygroLab-SET-40 dùng để xác định hoạt độ nước, dùng trong quá trình sản xuất, lưu trữ mẫu, nhằm để kiểm tra nguyên vật liệu để đảm bảo đạt các tiêu chí về chất lượng: độ ổn định sản phẩm, thời hạn sử dụng,…
- Thiết bị kết nối được 4 đầu dò đo hoạt độ nước cùng lúc, hiển thị kết quả nhiều kênh.
- Thang đo hoạt độ nước Aw: 0 đến 1.00 aw (0 đến 100% RH)
Máy đo PH – Mi805 (Milwaukee-Rumani)
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ cầm tay MILWAUKEE Mi805 là thiết bị cầm tay thông minh có khả năng đo được 4 giá trị là độ pH, độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS và đo nhiệt độ. Với 4 khả năng đo trong 1 sản phẩm đây thực sự trở thành một sản phẩm hữu ích đã được nhiều người ưa chuộng
Máy đo pH & độ ẩm đất – DM-15 (Takemura- Nhật Bản)
Máy đo pH và độ ẩm đất Takemura DM15 là thiết bị hoàn toàn không sử dụng điện. Sản phẩm gồm cả 2 chức năng trong cùng một máy, giúp người dùng thao tác tiện lợi và giảm thiểu thời gian tối đa cho việc đo pH đất tại hiện trường.
Máy đo pH cầm tay – HQ1110 (Hach-Mỹ)
HQ1110 có một cổng cắm điện cực tương thích với bất kì điện cực IntelliCAL đo pH của Hach. Máy đo ghi nhớ số sê ri, dữ liệu hiệu chuẩn, ID người sử dụng cùng với thời gian, ngày tháng và địa điểm thực hiện đo mẫu. Tối đa lưu trữ 5000 điểm và có thể mở xem thông qua phần hướng dẫn đơn giản trên màn hình với các biểu tượng trực quan.
Máy đo pH đa chỉ tiêu trong nước HI83300-01 (Hanna)
Máy Quang Đo pH Đa Chỉ Tiêu sử dụng trong các phòng thí nghiệm là một trong những máy đo quang tiên tiến nhất hiện nay với một thiết kế quang học sáng tạo sử dụng một máy dò tham khảo và thấu kính hội tụ để loại bỏ lỗi do những thay đổi trong nguồn sáng và cuvet không hoàn hảo.
Máy đo pH để bàn – HQ2200, loại 2 kênh (Hach-Mỹ)
Hầu hết các vấn đề về đo lường là do quá trình hiệu chuẩn không đúng. Nhưng với Hach Hq2200, việc minh họa từng bước trên màn hình quy trình hiệu chuẩn và xử lý sự cố, giúp đảm bảo việc hiệu chuẩn chất lượng nước của các chuyên gia có thể thành công mọi lúc
Máy đo pH để bàn – SD 20 Kit (Mettler Toledo – Thụy Sỹ)
Máy đo pH SD20 với cảm biến pH/nhiệt độ InLab Expert-Pro ISM toàn diện có tính năng nhận dạng cảm biến tự động. Bộ công cụ này bao gồm một cần đỡ điện cực và các gói đệm pH hiệu quả để hiệu chuẩn ban đầu
Máy đo pH để bàn điện tử – Lab 865 (SI ANALYTICS – Đức)
Máy đo pH/mV/nhiệt độ SI ANALYTICS LAB 865 (loại để bàn) Đây là thiết bị điện tử để bàn hiện số cho kết quả nhanh, chính xác. Với thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, máy đo pH Lab 865 là thiết bị phù hợp để sử dụng đo đa chỉ tiêu trong phòng thí nghiệm.
Máy đo PH để bàn seven excellence – S975-K (Mettler Toledo – Thụy Sỹ)
Kết hợp tất cả lợi ích của đồng hồ đo pH, độ dẫn điện và DO chuyên nghiệp trong một thiết bị ba kênh hiệu quả. Một đồng hồ dành cho tất cả các thông số quan trọng, hỗ trợ đo lường 1, 2 hoặc 3 kênh đồng thời trong cùng mẫu hoặc khác mẫu. Hỗ trợ quy trình hiệu quả như: Chu trình hoàn chỉnh từ nhập dữ liệu, thông qua phân tích mẫu tới lưu trữ dữ liệu được tiến hành hiệu quả và trực quan.
Máy đo PH PH/ORP (-2.000 to 16.000 pH, ±1000.0 mV) – HI2002-02 (Hanna)
Máy Đo pH/ORP Hanna HI2002-02 thích hợp cho các phòng thí nghiệm và ngành môi trường. Máy không chiếm nhiều diện tích, sử dụng đơn giản
Máy đo PH, Clo dư và Clo tổng – HI96710 (Hanna)
Máy đo quang HI96710 là sự kết hợp giữa độ chính xác và thiết kế cầm tay dễ sử dụng dùng để xác định nồng độ pH, Clo dư và Clo tổng. HI96710 cung cấp nhiều tính năng tiên tiến bao gồm các chức năng CAL Check™ độc quyền của Hanna dùng để kiểm tra hoạt động và hiệu chuẩn máy đo.
Máy đo pH, điện cực thủy tinh – pH700 (Eutech- Singapore)
- Máy đo pH Eutech với thiết kế đơn giản, thân thiện với người dùng, kết quả đo ổn định, độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu, công ty sản xuất.
- Máy đo pH để bàn model pH 700 đo được các chỉ tiêu: độ pH, nhiệt độ, oxy hóa khử (ORP) trong dung dịch.
Máy đo pH, ORP, nhiệt độ – HI8314-1 (Hanna)
Dưới các điều kiện khắc nghiệt sai số về độ axit hay kiềm có thể gây ra những nguy cơ tổn thất nghiêm trọng. Máy đo độ PH Hanna HI 8314-1 xác định nhanh chóng nồng độ pH một cách chính xác.
Máy đo pH, ORP, nhiệt độ – HI8424 (Hanna)
HI8424 là một máy đo pH/mV/nhiệt độ cầm tay nhỏ gọn không thấm nước được cung cấp hoàn chỉnh với hộp đựng bảo, điện cực pH thân bằng nhựa PEI, đầu dò nhiệt độ thép không gỉ, gói dung dịch hiệu chuẩn và gói dung dịch rửa điện cực. Máy có tính năng hiệu chuẩn tự động tại 1 hoặc 2 điểm cũng như tự động bù nhiệt (ATC) khi đầu dò nhiệt độ được kết nối.
Máy đo pH/ mV/nhiệt độ cầm tay – SD 305pH (Lovibond-Đức)
Máy đo pH cầm tay SD 305 pH chịu nước, không gỉ (IP67). Tự động nhận diện dung dịch đệm trong hiệu chỉnh. Có màn hình LCD hiển thị kết quả rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
Máy đo pH/Ion/Oxi hòa tan cầm tay – SG68 (Mettler Toledo – Thụy Sỹ)
– Dễ dàng vận hành
– Đo nhanh và chính xác
– Màn hình lớn, dễ dàng quan sát
– Hiệu chuẩn pH tối đa 5 điểm
– Giao diện hồng ngoại Bộ nhớ 500 kết quả ( theo GLP )
– Quản lí cảm biến thông minh ISM
– Được bảo vệ theo IP 67
Máy Đo pH/Nhiệt Độ Trong Thịt – HI99163 (Hanna)
Máy đo pH/nhiệt độ cầm tay Hanna HI99163 là một dòng máy đo ph chuyên dụng cho ngành công nghiệp chế biến thịt. Đây là một dòng máy đo độ pH tiên tiến, sử dụng công nghệ hiện đại có khả tự động hiệu chỉnh tại 1 hoặc 2 điểm với hai bộ đệm và tự động bù trừ nhiệt độ khi hiệu chuẩn và đo lường.
Máy đo pH/TDS để bàn – SevenDirect SD23 (Mettler Toledo – Thụy Sỹ)
Máy đo độ dẫn để bàn SevenDirect™ SD30 được phát triển đáp ứng cho nhiều ứng dụng, cung cấp kết quả đo độ dẫn – TDS – độ mặn… chính xác. Với nâng cấp các tính năng nổi bật, dễ sử dụng, các tùy chọn xử lý dữ liệu nhanh và mạnh mẽ, sẵn sàng làm hài lòng nhu cầu của người sử dụng
Máy đọc ELISA Model: AC3000 ( Azures Biosystem – Mỹ)
Máy đọc đĩa Elisa là thiết bị dùng để phát hiện các mẫu sinh học, hóa học trong các tấm microtiter. Thiết bị đọc Elisa dùng rộng rãi trong các ngành như công nghệ sinh học, nghiên cứu sản xuất dược phẩm, xét nghiệm, và các đơn vị học thuật.
Định dạng vi tấm (microplate) phổ biến nhất được sử dụng trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu hàn lâm hoặc phòng thí nghiệm chẩn đoán lâm sàng là 96 giếng (matrix 8×12), với thể tích phản ứng điển hình từ 100 đến 200 µL mỗi giếng.
Máy đọc elisa – 800TS (Biotek – Mỹ)
Máy đọc ELISA 800TS là máy đọc quang học 8 kênh được thiết kế kiểu dáng nhỏ gọn, phù hợp với tất cả phòng thí nghiệm và dựa trên công nghệ tinh vi nhất, dòng máy này mang tới chất lượng và độ tin cậy cao cũng như sự chính xác và dễ sử dụng.
Máy đọc elisa – CHROMATE 4300 ( Awareness-Mỹ)
- Máy đọc ELISA là máy đọc quang học 8 kênh có thể đọc liên tục và đồng thời cả khay Microplate 96 giếng. Được thiết kế kiểu dáng nhỏ gọn, phù hợp với tất cả phòng thí nghiệm và dựa trên công nghệ tinh vi nhất, dòng máy này mang tới chất lượng và độ tin cậy cao cũng như sự chính xác và dễ sử dụng. Dùng kèm với phần mềm chuyên biệt đi theo máy, ta có thể đọc, chuyển dữ liệu sang máy tính và lưu trữ dữ liệu.
- Đầu đọc 96 giếng.
Máy đọc elisa – DYNAREAD (Dynex technologies – Mỹ)
Máy đọc ELISA DYNAREAD là máy đọc quang học 8 kênh có thể đọc liên tục và đồng thời cả khay Microplate 96 giếng. Được thiết kế kiểu dáng nhỏ gọn, phù hợp với tất cả phòng thí nghiệm và dựa trên công nghệ tinh vi nhất, dòng máy này mang tới chất lượng và độ tin cậy cao cũng như sự chính xác và dễ sử dụng. Dùng kèm với phần mềm chuyên biệt đi theo máy, ta có thể đọc, chuyển dữ liệu sang máy tính và lưu trữ dữ liệu.
Máy đồng hóa mẫu – OV5 (Velp-Ý)
Máy đồng hoá mẫu, tế bào model OV5 code SA20900010 của hãng Velp – Ý dùng cho các phòng thí nghiệm sinh học (động, thực vật, tế bào), dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm.
Máy đồng hóa mẫu – T 25 DIGITAL ULTRA-TURRAX (IKA-Đức)
Máy đồng hóa mẫu model T 25 digital ULTRA-TURRAX® của hãng IKA-Đức có dung tích mẫu đồng hóa từ 1-2000 ml (H2O), hiển thị tốc độ kỹ thuật số. Phạm vị điều chỉnh tốc độ rộng từ 3000 đến 25,000 vòng/phút, thiết bị cho phép hoạt động ở tốc độ cao ngay cả với đường kính đầu đồng hóa nhỏ. Linh hoạt trong việc lựa chọn thêm các đầu đồng hóa. Lĩnh vực ứng dụng bao gồm từ các mẫu nước thải, sử dụng cùng thiết bị phản ứng trong phòng thí nghiệm, đồng hóa trong môi trường chân không/ môi trường áp suất hoặc chuẩn bị mẫu trong chẩn đoán y khoa.
Máy đồng hóa mẫu T 50 DIGITAL ULTRA-TURRAX (IKA-Đức)
Máy đồng hóa model T50 Digital Ultra-Turrax đồng hóa mạnh mẽ cho dung tích từ 0.25 – 30 l (H2O) với hiển thị tốc độ kỹ thuật số. Nó cung cấp thang tốc độ từ 500 – 10,000 rpm, cho phép người dùng làm việc ở tốc độ cao ngay cả với đường kính rotor nhỏ. Sự đa dạng của trục đồng hóa đảm bảo cho một loạt các ứng dụng. Hoạt động ổn định nhờ tốc độ không đổi ngay cả với những thay đổi của độ nhớt
Máy đông khô – FDB-8603 (OPERON-HQ)
- Máy sấy đông khô đa năng Operon có thể được sử dụng trong tất cả các lĩnh vực bao gồm dung dịch ngậm nước và nước được sấy khô ở nhiệt độ thấp để giảm thiểu sự thất thoát của mẫu bằng nhiệt.
Trong lĩnh vực công nghệ sinh học, máy đông khô được áp dụng để nghiên cứu hoặc sản xuất protein, vi sinh vật,…Ngoài ra, bột khô đông lạnh dễ hòa tan trong nước, do đó máy đông khô cũng được sử dụng trong ngành thực phẩm và dược phẩm, máu-huyết học, vaccine, hóa dầu, chất bán dẫn hoặc đại phân tử. - Ngoài ra, máy sấy đông khô của Operon cũng được áp dụng để tối ưu hóa sản xuất hoặc phát triển quá trình.
Máy đông khô để bàn, buồng cơ bản Biobase BK-FD10S,(Biobase- Trung Quốc)
Máy sấy lạnh để bàn thích hợp cho thử nghiệm làm đông khô các mẫu y sinh trong phòng thí nghiệm. Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp sản xuất thuốc, chế phẩm sinh học, công nghiệp hóa chất và thực phẩm. Công nghệ đông khô được dùng cho các chất nhạy cảm với nhiệt như kháng sinh, vắc-xin, sản phẩm máu, hormone và các enzyme mô sinh học khác….
Máy khuấy đũa – HS-30D-set (Daihan-HQ)
Máy khuấy đũa là một trong những thiết bị không thể thiếu trong phòng thí nghiệm,sử dụng máy khuấy để đồng hóa mẫu, trộn đều mẫu với nhau.
Máy khuấy đũa – OS40-Pro (Dlab-Mỹ)
Máy khuấy đũa hiện số OS40- Pro DLAB phù hợp cho hỗn hợp chất lỏng có độ nhớt cao hoặc chất rắn-lỏng. Được sử dụng rộng rãi trong hóa học tổng hợp, dược phẩm, phân tích vật lý và hóa học, hoá dầu, mỹ phẩm, chăm sóc sức khoẻ, thực phẩm, công nghệ sinh học và các lĩnh vực khác.
Máy khuấy đũa – RW 20 (IKA-Đức)
Máy khuấy đũa IKA RW 20 Digital thích hợp khuấy dung dịch có độ nhớt vừa, được dùng khuấy trong phòng thí nghiệm,
Máy khuấy đũa – RW 28 (IKA-Đức)
Máy khuấy phòng thí nghiệm điều khiển bằng cơ học, mạnh mẽ được thiết kế cho các ứng dụng khuấy có độ nhớt cao, với dung tích lên đến 80 lít (H2O). Nó phù hợp cho khuấy chuyên sâu để dùng trong phòng thí nghiệm và hệ thống pilot. Máy khuấy được bảo vệ quá nhiệt động cơ nhờ một bộ khóa tự động giới hạn nhiệt độ
Máy khuấy từ – MSL 50 Digital (VELP – ITALYA)
Máy khuấy từ là một loại thiết bị trong phòng thí nghiệm, sử dụng lực từ trường để khuấy các dung dịch. Cụ thể, máy khuấy từ sẽ dùng lực từ trường để xoay tròn một thanh nam châm gọi là cá từ. Khi tiến hành khuấy, thanh nam châm này được đặt trong lòng dung dịch cần khuấy, khi xoay vòng thì sẽ sinh lực khuấy đảo dung dịch. Lực từ để xoay cá sinh ra do xoay một nam châm điện nằm dưới bệ đặt chai lọ dụng dịch
Máy khuấy từ gia nhiệt – AREX Digital PRO (VELP – ITALYA)
AREX Digital là máy khuấy từ gia nhiệt với bền mặt gia nhiệt hợp kim nhôm, đảm bảo phân phối nhiệt đồng đều trên toàn bền mặt, lớp phủ bằng gốm trắng đảm bảo dễ dàng vệ sinh và chịu hóa chất, chống trầy xước.
Máy khuấy từ gia nhiệt – C-MAG HS7 (IKA-Đức)
Máy khuấy từ gia nhiệt là thiệt bị lý tưởng cho khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, phân tích, dược liệu, các quy trình nhạy với nhiệt trong vi sinh và hóa sinh và các ứng dụng gia nhiệt trong phòng thí nghiệm.
Máy khuấy từ gia nhiệt – CH-1E (Nickel-Anh)
Máy khuấy từ gia nhiệt là thiệt bị lý tưởng cho khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, phân tích, dược liệu, các quy trình nhạy với nhiệt trong vi sinh và hóa sinh và các ứng dụng gia nhiệt trong phòng thí nghiệm.
Máy khuấy từ gia nhiệt – CHS-1E (Nickel-Anh)
Máy khuấy từ gia nhiệt là thiệt bị lý tưởng cho khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, phân tích, dược liệu, các quy trình nhạy với nhiệt trong vi sinh và hóa sinh và các ứng dụng gia nhiệt trong phòng thí nghiệm.
Máy khuấy từ gia nhiệt – MSH-20A (Daihan-HQ)
Máy khuấy từ gia nhiệt là thiệt bị lý tưởng cho khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, phân tích, dược liệu, các quy trình nhạy với nhiệt trong vi sinh và hóa sinh và các ứng dụng gia nhiệt trong phòng thí nghiệm.
Máy khuấy từ gia nhiệt 1 vị trí – MS300HS (MISUNG – Hàn Quốc)
Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong các phong thí nghiệm các viện, trường, các phòng thí nghiệp, dược và mỹ phẩm, phân tích môi trường…
Máy khuấy từ gia nhiệt 6 vị trí – HS15-26P (MISUNG – Hàn Quốc)
Thiết bị được sử dụng chủ yếu trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học, phòng lab trong các nhà máy, xí nghiệp,…với tính năng giúp các hỗn hợp, dung dịch, hợp chất, hóa chất được trộn lẫn, hòa tan với nhau.
Máy khuấy từ gia nhiệt ARE (VELP – ITALYA)
Được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu, công nghiệp và các phòng thí nghiệm các trường đại học trên toàn thế giới.
Bề mặt gia nhiệt đảm bảo nhiệt độ đồng đều cao và có khả năng chống hóa chất.
Máy khuấy từ gia nhiệt MS7-H550-S (DLAB-Mỹ)
Máy khuấy từ gia nhiệt là thiệt bị lý tưởng cho khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, phân tích, dược liệu, các quy trình nhạy với nhiệt trong vi sinh và hóa sinh và các ứng dụng gia nhiệt trong phòng thí nghiệm.
Máy khuấy từ gia nhiệt nhiều vị trí – HP630 (MISUNG – Hàn Quốc)
Máy khuấy từ gia nhiệt nhiều vị trí là thiết bị lý tưởng cho khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, phân tích, dược liệu, các quy trình nhạy với nhiệt trong vi sinh và hóa sinh và các ứng dụng gia nhiệt trong phòng thí nghiệm.
Máy khuấy từ gia nhiệt RSM-01HP (Phoenix Instrument-Đức)
Máy Khuấy Từ Có Gia Nhiệt (Phoenix Instrument-Đức). Nhỏ gọn, linh động hơn, dễ dàng lau chùi, dung dịch không bị nhiễm khuẩn do chỉ có cá từ trực tiếp tiếp xúc với mẫu.Là loại thiết bị dùng trong phòng thí nghiệm, máy sử dụng lực từ trường để khuấy các dung dịch.
Máy khuấy từ gia nhiệt-MSH-20D (Daihan-HQ)
Máy khuấy từ gia nhiệt là thiệt bị lý tưởng cho khuấy trộn hóa chất trong phòng thí nghiệm hóa học, phân tích, dược liệu, các quy trình nhạy với nhiệt trong vi sinh và hóa sinh và các ứng dụng gia nhiệt trong phòng thí nghiệm.
Máy khuấy từ hiển thị số MST Digital (VELP – ITALYA)
Thiết bị được sử dụng chủ yếu trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học, phòng lab trong các nhà máy, xí nghiệp,…với tính năng giúp các hỗn hợp, dung dịch, hợp chất, hóa chất được trộn lẫn, hòa tan với nhau.
Máy khuấy từ MICROSTIRRER (VELP – ITALYA)
Máy khuấy từ MICROSTIRRER có cấu trúc thép phủ epoxy đảm bảo kháng hóa chất cao, nhỏ gọn, đơn giản và hiệu quả
Là một công cụ nhỏ gọn nhưng đáng tin cậy, rất phù hợp cho ứng dụng chuẩn độ
Đặc biệt Microstirrer vẫn giữ được nhiệt độ bề mặt ổn định sau vài ngày làm việc liên tục một tính năng được đánh giá cao cho lĩnh vực vi sinh và hóa sinh
Máy khuấy từ Mini MR standard (IKA-Đức)
Máy khuấy từ IKA là loại máy khuấy từ chuyên nghiệp bán chạy nhất trên thế giới. Có nhiều loại máy khuấy từ IKA để xử lý các dung lượng mẫu khác nhau, có hoặc không có chức năng gia nhiệt
Máy khuấy từ MSL 25 Digital (VELP – ITALYA)
Máy khuấy từ là một loại thiết bị trong phòng thí nghiệm, sử dụng lực từ trường để khuấy các dung dịch. Cụ thể, máy khuấy từ sẽ dùng lực từ trường để xoay tròn một thanh nam châm gọi là cá từ. Khi tiến hành khuấy, thanh nam châm này được đặt trong lòng dung dịch cần khuấy, khi xoay vòng thì sẽ sinh lực khuấy đảo dung dịch. Lực từ để xoay cá sinh ra do xoay một nam châm điện nằm dưới bệ đặt chai lọ dụng dịch
Máy khuấy từ MSL 8 (VELP – ITALYA)
Máy khuấy từ là một loại thiết bị trong phòng thí nghiệm, sử dụng lực từ trường để khuấy các dung dịch. Cụ thể, máy khuấy từ sẽ dùng lực từ trường để xoay tròn một thanh nam châm gọi là cá từ. Khi tiến hành khuấy, thanh nam châm này được đặt trong lòng dung dịch cần khuấy, khi xoay vòng thì sẽ sinh lực khuấy đảo dung dịch. Lực từ để xoay cá sinh ra do xoay một nam châm điện nằm dưới bệ đặt chai lọ dụng dịch
Máy khuấy từ MSL 8 Digital (VELP – ITALYA)
Máy khuấy từ là một loại thiết bị trong phòng thí nghiệm, sử dụng lực từ trường để khuấy các dung dịch. Cụ thể, máy khuấy từ sẽ dùng lực từ trường để xoay tròn một thanh nam châm gọi là cá từ. Khi tiến hành khuấy, thanh nam châm này được đặt trong lòng dung dịch cần khuấy, khi xoay vòng thì sẽ sinh lực khuấy đảo dung dịch. Lực từ để xoay cá sinh ra do xoay một nam châm điện nằm dưới bệ đặt chai lọ dụng dịch
Máy khuấy từ MST (VELP – ITALYA)
Thiết bị được sử dụng chủ yếu trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học, phòng lab trong các nhà máy, xí nghiệp,…với tính năng giúp các hỗn hợp, dung dịch, hợp chất, hóa chất được trộn lẫn, hòa tan với nhau.
Máy lắc – LS-280 (Pol-Eko Aparatura- Ba Lan)
Điều chỉnh tốc độ bằng bộ vi xử lý
Tốc độ lắc không phụ thuộc vào tải trọng, việc tăng giảm tốc độ nhẹ nhàng, không phụ thuộc vào tốc độ cài đặt.
Hiển thị số giá trị tốc độ và thời gian lắc
Cài đặt qua phím mềm phía trước máy
Tự động khởi động lại quá trình khi sau khi mất điện, hiển thị cảnh báo khi ở chế độ chạy lại
Máy lắc ấm lạnh – H5000-H ; H5000-HC (Benchmark – Mỹ)
Máy lắc ủ nhiệt ấm lạnh H5000-H; H5000-HC là máy lắc ủ nhiệt đa năng, cho phép cài đặt liên tục nhiệt độ, thời gian, tốc độ. Hiển thị giá trị cài đặt và giá trị thực. Ứng dụng nhiều trong sinh học phân tử.
Kiểm soát nhiệt độ từ 0 đến 100°C. Các block ủ có thể thay đổi với nhiều kích thước khác nhau, phù hợp cho các ống có thể tích 0,2 đến 50 ml.
Hai model: Làm lạnh & ủ ấm hoặc chỉ có ủ ấm.
Máy lắc dạng con lăn – R3010-E (Benchmark – Mỹ)
Máy lắc con lăn R3010- E Benchmark được sử dụng cho rất nhiều phòng thí nghiệm hiện nay nhờ các tính năng làm việc hiệu quả.
Chức năng lắc đa dạng: từ ống lấy máu cho đến chai, lọ… máy lắc dạng con lăn R3010-E Benchmark là lựa chọn lý tưởng cho nghiên cứu, phòng thí nghiệm lâm sàng và phòng khám…
Máy lắc đa năng – H2024-E (Benchmak-Mỹ)
Dòng lắc đa năng của Benchmark cung cấp nhiều khả năng trộn. Thích hợp cho một loạt các ứng dụng trong phòng thí nghiệm bao gồm tái hoạt động, liên kết protein, tinh chế axit nucleic, hóa mô, lai ghép, v.v., máy trộn bao gồmgiá đỡ ống có thể hoán đổi cho nhau để chứa tất cả các kích thước ống phổ biến từ 0,5ml đến 50ml.
Máy lắc ngang – HS 260 Basic (IKA-Đức)
Máy lắc ngang – HS 260 Basic (IKA-Đức) là dòng máy lắc ngang, khối lượng lắc tối đa lên đến 7.5 kg với tính năng điều khiển tốc độ, thời gian điện tử và màn hình LED hiển thị tốc độ lắc và thời gian.
Máy lắc ống nghiệm Vortex Mixer – RS-VA10(Phoenix – Đức)
Máy trộn Vortex thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ trộn nhẹ nhàng đến tái tạo mạnh mẽ các thành phần sinh học và hóa học trong chất lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học đời sống và phân tích vật lý và hóa học.
Máy lắc tròn – KingShaker CO2 (LABone- Việt Nam)
KingShaker CO2 là thiết bị thuộc thương hiệu KingLab, do LABone sản xuất. Thiết bị được thiết kế phục vụ cho nhu cầu lắc, trộn, sục khí trong mọi điều kiện môi trường như nhiệt độ phòng, tủ ấm và cả tủ ấm CO2. Với thang nhiệt độ rộng từ 0 đến 60°C và độ ẩm đạt 100%, giúp người dùng có được khoảng điều chỉnh nhiệt độ phù hợp mục tiêu trong ứng dụng nuôi cấy mô và sinh học phân tử.
Máy lắc tròn – SK-O330-Pro (Dlab- Mỹ)
Máy lắc tròn model SK -0330-Pro của Dlab ứng dụng trong nhiều lĩnh vực sử dụng trong phòng thí nghiệm , lý tưởng cho hầu hết vật lắc từ ống siêu nhỏ cho đến bình nón
Máy lắc tròn- KS 130 Basic (IKA-Đức)
Máy lắc vòng KS 130, thích hợp cho việc lắc bình tam giác, phễu chiết , đĩa petri…(tùy theo phụ tùng lắc). Máy lắc nhỏ, ít tiếng ồn với tuổi thọ cao cùng chuyển động xoay lý tưởng, phù hợp cho trọng lượng lắc tối đa 2 kg.
Máy lắc Vortex – BV1000-E(Benchmark)
Máy trộn Vortex thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ trộn nhẹ nhàng đến tái tạo mạnh mẽ các thành phần sinh học và hóa học trong chất lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học đời sống và phân tích vật lý và hóa học.
Máy lắc Vortex – BV1003-E(Benchmark- Mỹ)
Máy trộn Vortex thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ trộn nhẹ nhàng đến tái tạo mạnh mẽ các thành phần sinh học và hóa học trong chất lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học đời sống và phân tích vật lý và hóa học.
Máy lắc vortex – MX-S(Dlab-Mỹ)
Máy trộn Vortex thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ trộn nhẹ nhàng đến tái tạo mạnh mẽ các thành phần sinh học và hóa học trong chất lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học đời sống và phân tích vật lý và hóa học.
Máy lắc vortex – ZX3(Velp-Ý)
Máy lắc vortex ZX3 Velp – Ý là một máy lắc hiện đại được dùng phổ biến trong phòng thí nghiệm, với hai chế độ hoạt động liên tục hoặc nhấn (touch). Vật liệu chế tạo bằng hợp kim kẽm và công nghệ polyme.
Máy lắc Vortex -VM30(Daihan-HQ)
Máy trộn Vortex thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ trộn nhẹ nhàng đến tái tạo mạnh mẽ các thành phần sinh học và hóa học trong chất lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học đời sống và phân tích vật lý và hóa học.
Máy lắc vortex đa năng – BV1010-E(Benchmark-Mỹ)
Tốc độ lên đến 2500 vòng, có sự cuộn xoáy thật sự trong mỗi ống nghiệm. Đa dạng các loại giá lắc cho đủ loại ống nghiệm, bình cầu và đĩa. Có chương trình xung động cho việc xoáy trộn bên trong. Phù hợp với mọi giá đỡ ống nghiệm.
Máy lắc vortex Mixer – CM-1(Nickel-Anh)
Máy trộn Vortex thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ trộn nhẹ nhàng đến tái tạo mạnh mẽ các thành phần sinh học và hóa học trong chất lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học đời sống và phân tích vật lý và hóa học.
Máy lắc Vortexer Mortexer – BV1005-E(Benchmark)
Máy trộn Vortex thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ trộn nhẹ nhàng đến tái tạo mạnh mẽ các thành phần sinh học và hóa học trong chất lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khoa học đời sống và phân tích vật lý và hóa học.
Máy lọc nước siêu sạch – ULTRA UF (Hydrolab-Ba Lan)
Hệ thống ULTRA là hệ thống lọc nước siêu sạch, đạt tiêu chuẩn cấp độ 1 theo PN-EN ISO 3696: 1999. Yêu cầu nguồn nước đầu vào phải đạt độ tinh khiết cấp độ hai hoặc ba.
Máy lọc nước siêu sạch- LaboStar PRO TWF UV – W3T324338(Evoqua – Đức)
Hệ thống lọc nước siêu sạch LaboStar PRO TWF sản xuất nước tinh khiết trực tiếp từ nguồn nước uống. Thiết bị trang bị bộ tiền lọc và bộ lọc thẩm thấu ngược. Người dùng có thể lấy nước loại III từ bình chứa 7 lít hoặc nước loại I từ bộ phân phối dispenser với chất lượng nước siêu sạch có độ dẫn 0.055 µS/cm (điện trở kháng 18.2 MΩ-cm) và giá trị TOC 1 – 10 ppb, tùy thuộc vào hệ thống.
Máy ly tâm – EBA 200 (Hettich-Đức)
Máy có trục quay 8 ống và bảng điều khiển điện tử. Máy còn có các đặc điểm ưu việt như hình thức bên ngoài đẹp, trọng lượng nhẹ, tiếng ồn nhỏ, rung động ít. Ngoài ra, thao tác máy rất thuận tiện, tính năng ổn định, sử dụng rất có hiệu quả. Máy có thể dùng trong các phòng hoá nghiệm của bệnh viện, các phòng thực nghiệm khoa sinh vật hay các phòng khám tư để tiến hành phân tích định tính huyết tương, huyết thanh và nước tiểu.
– Tốc độ ly tâm tối đa : 6000 vòng/phút
– Lực ly tâm tối đa : 3421 RCF
Máy ly tâm – Haematokrit 200 (Hettich-Đức)
HAEMATOKRIT 200 là một máy ly tâm nhanh và hiệu quả để xác định số lượng hematocrit. Vận hành ở tốc độ 13.000 vòng / phút và chứa tối đa 24 ống mao dẫn đến RCF tối đa là 16.060.
– Lực ly tâm ( RCF ) cực đại : 16,060 x g.
– Tốc độ tối đa : khoảng 13.000 rpm
Máy ly tâm – Haematokrit 210 (Hettich – Đức)
Máy ly tâm máu HAEMATOKRIT 210 Hettich- Đức. Là một máy ly tâm nhỏ gọn và hiệu quả để xác định tỷ lệ phần trăm theo thể tích hồng cầu trong máu. Máy ly tâm có thể được sử dụng cho kiểm tra, chẳng hạn như: Huyết học để xác định Haematocrit cho mục đích chẩn đoán, chuẩn bị mẫu để xác định xác tố da cam trắc quang trong máu của trẻ sơ sinh.
– Tốc độ tối đa: 13.000 vòng/ phút
– Lực ly tâm tối đa: 16.060 x g
Máy ly tâm – MIKRO 185 (Hettich – Đức)
Máy ly tâm – MIKRO-185 – Hettich được ứng dụng để quay mẫu máu, mẫu cần đồng nhất và được sử dụng trong phòng thí nghiệm hoặc các trung tâm y tế.
– Tốc độ tối đa (RPM): 14.000 vòng/phút
– Max. RCF: 18,626 x g
Máy ly tâm – MIKRO 220 (Hettich – Đức)
MIKRO 220 là máy ly tâm tốc độ cao 18.000 vòng/phút và đạt được lực ly tâm (RCF) tối đa: 31.514 chỉ trong vòng 26 giây. Thiết kế rotor linh hoạt cho phép thực hiện nhiều ứng dụng nghiên cứu trên một máy.
– Tốc độ quay tối đa:18.000 rpm
– Lực ly tâm (RCF) cực đại 31.514 x g
Máy ly tâm – ROTINA 420R (Hettich- Đức)
Máy ly tâm lạnh để bàn ROTINA 420R nhỏ gọn này đã được phát triển cho khối lượng mẫu lớn. Nó có sức chứa tối đa là chai 4 x 600 ml, 140 ống máu, 16 tấm microtiter hoặc ống hình nón 52 x 15 ml, tất cả trên một rotor duy nhất.
Thiết bị này có sẵn với hệ thống lạnh và phạm vi nhiệt độ từ -20 ° C đến +40°C (ROTINA 420 R).
• Tốc độ ly tâm: 50 – 15.000 vòng/phút với bước chỉnh 10 vòng/phút
• Lực ly tâm tối đa (max RCF): 50 đến 24.400 với bước chỉnh 1
Máy ly tâm – ROTOFIX 32A (Hettich – Đức)
Rotofix 32A là máy ly tâm đa năng thuộc dòng máy ly tâm để bàn của hãng Hettich – Đức. Sở dĩ nó được gọi là máy ly tâm đa năng bởi khả năng ly tâm đa dạng với rất nhiều loại ống khác nhau.
– Lực ly tâm (RCF) cực đại : 4,226 RCF
– Tốc độ tối đa: 6000 vòng /phút
Máy ly tâm – UNIVERSAL 320 – 1401 (Hettich- Đức)
UNIVERSAL 320 là máy ly tâm đa năng, gọn nhẹ đáp ứng hầu hết các mục đích ly tâm thông dụng. Hiệu suất tuyệt vời với tốc độ vòng quay tối đa: 16.000 vòng/phút và thể tích ly tâm lớn nhất: 4 x 200 ml / 6 x 94 ml.
– Tốc độ li tâm : 16000 rpm
– Lực li tâm max RCF : 24,900 x g
Máy ly tâm – Z206A (Hermle-Đức)
Máy ly tâm để bàn Z206A thích hợp để ly tâm 12 x 15ml ống ly tâm có đáy hình nón và đáy hình tròn.Đối với những ống ly tâm có kích thước nhỏ…
– Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 vòng/phút
– Lực ly tâm tối đa: 4427 x g
Máy ly tâm – Z207A (Hermle-Đức)
Máy ly Z207A dành cho y tế và phòng thí nghiệm với một số mẫu nhỏ.Nó đi kèm với một rotor góc, có thể tải lên đến 8 x 15 ml ống ly tâm và các ống thu máu thông thường. Bộ điều khiển hiện đại với chức năng “Touch-Operation” rất hữu ích thân thiện và độc đáo trong các dòng máy ly tâm.
– Tốc độ ly tâm tối đa: 6800 vòng/phút
– Lực ly tâm tối đa: 4445 x g.
Máy ly tâm – Z216M (Hermle-Đức)
Z216M được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn IVD và quy định an toàn quốc tế ICE 61010.Nó có thể li tâm 44 x 1.5/2.0 ml.
– Tốc độ ly tâm tối đa: 15000 vòng/phút
– Lực ly tâm tối đa: 21379 xg
Máy ly tâm – Z366 (Hermle-Đức)
Máy ly tâm tốc độ cao Hermle – Đức Z 366 ,có tốc độ 15000 RPM điều khiển bằng hệ thống điều kỹ thuật số PID cho phép lưu được nhiều chương trình ly tâm,khả năng lựa chọn nhiều loại Rotor và adapter linh hoạt phù hợp với các ứng dụng tại phòng thí nghiệm,cơ sở y tế lớn.
– Tốc độ ly tâm: 15.000 rpm
– Lực ly tâm: max. RCF: 21382 / 24321 x g
Máy ly tâm đĩa PCR PlateFuge – C2000 (BenchMark- Mỹ)
Máy ly tâm có nhiều loại với tốc độ quay khác nhau và phù hợp với từng loại mẫu riêng. Tốc độ quay càng lớn thì lực ly tâm càng mạnh và khả năng phân tách các phần tử càng tốt.
– Tốc độ ly tâm tối đa: 2250 rpm
– Lực ly tâm tối đa: 600 x g
Máy ly tâm khây PCR – C2000-E (Benchmark)
Máy ly tâm khây C2000-E được ứng dụng trong các thí nghiệm liên quan đến plasmid, DNA, RNA, protein, nuôi cấy tế bào, phân tách tế bào…
– Tốc độ quay tối đa: 2.550 rpm
– Lực ly tâm max RCF 600 x g
Máy ly tâm lạnh Z216MK (Hermle-Đức)
Z216MK là máy li tâm lạnh được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn IVD và quy định an toàn quốc tế ICE 61010. Nó có thể li tâm 44 x 1.5/2.0 ml.
• Tốc độ ly tâm tối đa: 15000 rpm
• Lực ly tâm tối đa: 21379 x g
Máy ly tâm lạnh – MIKRO 200R (Hettich – Đức)
MIKRO 200R là máy ly tâm lạnh với khoảng nhiệt độ – 10 đến 40°C, có tốc độ quay tối đa là 15.000 vòng/phút, lực ly tâm (RCF) cực đại là 21.382 và độ ồn ≤ 58 dB, được sử dụng nhiều trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử.
– Tốc độ tối đa: 15.000 vòng /phút.
– Lực ly tâm ( RCF ) cực đại : 21,382 x g
– Nhiệt độ ly tâm có thể điều chỉnh trong khoảng: -10°C đến 40°C.
Máy ly tâm lạnh – MIKRO 220R – 2205 (Hettich – Đức)
Máy ly tâm lạnh tốc độ cao MIKRO 220R có thiết kế nhỏ gọn không chiếm quá nhiều diện tích phù hợp với ứng dụng các phòng thí nghiệm vừa của các cá nhân,tổ chức nghiên cứu tầm trung,nổi bật với khả năng làm lạnh và làm lạnh nhanh,hệ thống kiểm soát nhiệt độ tiến tiến,đảm bảo những yêu cầu khét khe nhất trong các lĩnh vực nghiên cứu.
• Tốc độ ly tâm: 500 – 18.000 rpm với bước chỉnh 10 rpm
• Lực ly tâm tối đa (max RCF): 31.514 x g
Máy ly tâm lạnh – UNIVERSAL 320R (Hettich-đức)
Máy ly tâm lạnh UNIVERSAL 320R mang lại hiệu suất tuyệt vời và nhiều loại phụ kiện đồng bộ cho hầu hết mọi ứng dụng lâm sàng hoặc nghiên cứu. Ngoài ra, vì máy ly tâm 320R có thể được sử dụng cho cả các ứng dụng tiêu chuẩn và chuyên dụng, chúng không chỉ linh hoạt mà còn tiết kiệm chi phí cũng như tiết kiệm không gian đối với không gian phòng thí nghiệm.
– Tốc độ tối đa : 15.000 rpm ( góc cố định )
– Lực ly tâm ( RCF ) cực đại : 21,382 x g ( góc cố định )
– Phạm vi nhiệt độ (320R): -20°C đến 40°C
Máy ly tâm lạnh – Z326K (Hermle-Đức)
Máy ly tâm Z326K là dòng máy ly tâm lạnh, đa chức năng, được sản xuất bởi hãng Hermle – Đức, nổi bật với thiết gọn nhẹ, vận hành ổn định, phù hợp với hầu hết các quá trình ly tâm, phân tách trong mọi lĩnh vực.
– Tốc độ ly tâm tối đa: 15000 vòng/phút
– Lực ly tâm tối đa: 21379 x g
Máy ly tâm mini MyFuge™ Benchmark C1008-B (Benchmark-Mỹ)
Máy ly tâm Mini với cánh quạt 8 vị trí là một máy ly tâm cá nhân gần như nằm gọn trong lòng bàn tay của bạn. Lý tưởng để quay nhanh các ống vi sinh và ống PCR, MyFuge cực kỳ dễ sử dụng. Chỉ cần đóng nắp và rotor ngay lập tức đạt tốc độ 6.000 vòng / phút. Mở nắp và rotor nhanh chóng giảm tốc đến điểm dừng để lấy mẫu ra.
– Tốc độ quay tối đa: 6.000 rpm
– Lực ly tâm max RCF 2000 x g
Máy ly tâm spindown – C1801-230V (Labnet-Mỹ)
Máy ly tâm spindown – C1801-230V dùng trong phòng thí nghiệm, làm lắng mẫu xuống đáy, trộn đều mẫu, mĩ đều hỗ hợp mẫu,…
– Tốc độ tối đa: 6000 RPM
– RCF tối đa: 2000 x G
Máy ly tâm spindown – D1008 (Dlab-Mỹ)
Máy ly tâm D1008 là sản phẩm của hãng Dlab – Mỹ,đây là dòng máy ly tâm Spindown có thiết kế nhở gọn tiện lợi,được ứng dụng trong các thí nghiệm liên quan đến plasmid, DNA, RNA, protein, nuôi cấy tế bào, phân tách tế bào…
– Tốc độ quay tối đa : 7000 rpm
– Lực ly tâm max RCF : 2680 x g
Máy ly tâm Spindown – myFuge – C1012-E (Benchmark – USA)
Máy ly tâm mini MyFuge giúp loại bỏ sự cần thiết phải thay đổi cánh quạt khi chuyển đổi giữa các vi ống và dải PCR. COMBI-Rotor đi kèm là tất cả những gì cần thiết để chạy đồng thời 12 vi ống và 4 dải PCR.Với tốc độ cố định tạo ra, 2.000 x g, máy ly tâm này hoàn hảo để quay nhanh. Chỉ cần đóng nắp và thiết bị nhanh chóng tăng tốc lên đến 5500 vòng / phút. Mở nắp và rôto nhanh chóng giảm tốc độ để loại bỏ các mẫu.
– Tốc độ tối đa: cố định 5500 vòng/phút
– Lực ly tâm tối đa RCF: 2000 xg
Máy ly tâm spindown – Z130M (Hermle-Đức)
Không giống như các máy ly tâm mini truyền thống, Z 130 M mới loại bỏ sự cần thiết để thay đổi rotor khi chuyển đổi giữa microtube và PCR strip. Rotor độc đáo COMBI-Rotor bao gồm tất cả những gì yêu cầu để chạy 12 microtube và 4 PCR strip cùng một lúc. Với tốc độ cố định 5500…
– Tốc độ ly tâm tối đa: 5500 vòng/phút
– Lực ly tâm tối đa: 2000 x g
Máy ly tâm sữa – 3670 (Funke-Gerber – Đức)
Máy ly tâm an toàn chức năng xác định hàm lượng chất béo cũng như độ hòa tan của sữa bột.
– Lực li tâm: 350g ± 50g
– Tốc độ: 1.350 vòng/phút
Máy miễn dịch Elisa tự động – DS2 (Dynex technologies – Mỹ)
Hệ thống DS2 là hệ thống xử lý ELISA được sử dụng nhiều trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu lâm sàng, công nghiệp và bệnh viện trên toàn thế giới. Tự động hóa tiên tiến, khả năng xử lý chất lỏng chính xác loại bỏ sai số và thiếu sót xảy ra với quy trình thủ công. DS2 là một hệ thống mở có hiệu quả, sử dụng được tất cả các loại kit ELISA trên thị trường, có khả năng thực hiện xử lý mẫu hoàn chỉnh cho hầu như tất cả các miễn dịch ELISA – từ miễn dịch với bệnh truyền nhiễm, nội tiết tố, dị ứng, kháng sinh, tăng trọng, thuốc trừ sâu…
Máy pha loãng theo trọng lượng – DiluFlow Pro (Interscience – Pháp)
Máy pha loãng mẫu theo trọng lượng DiluFlow Pro hãng Interscience là thiết bị tự động pha loãng mẫu rắn trong vài giây với trọng lượng chất pha loãng thích hợp, lên đến tổng trọng lượng 5 kg
Máy pha loãng theo trọng lượng – KingGraviDilu (LABone – Việt Nam)
Máy pha loãng theo trọng lượng – KingGraviDilu là thiết bị thuộc thương hiệu của KingLab do LABone – Việt Nam sản xuất. Thiết bị cung cấp giải pháp xử lý mẫu, pha loãng tối ưu, dễ dàng, nhanh chóng; có tính ứng dụng cao và hiệu quả trong các công tác kiểm nghiệm.
Máy pha loãng theo trọng lượng – Smart Dilutor W (IUL- Tây Ban Nha)
Máy pha loãng mẫu trọng lực Model: Smart Dilutor W Cat.90007900 ( Loại một bơm) Cat.90007901 ( Loại 2 bơm) Hãng: IUL-Tây Ban Nha Xuất xứ: Tây Ban Nha Giới thiệu Smart Dilutor W- Máy pha loãng mẫu trọng lực: Pha loãng mẫu ban đầu là một bước quan trọng trong quy trình ..
Máy phân tích độ ẩm – HE53/01(Mettler Toledo – Thụy Sỹ)
Phù hợp với phân tích độ ẩm đơn giản. Khả năng đọc 0,01 %MC (1 mg), màn hình LCD có đèn nền sáng, chỉ báo tiến trình, một phương pháp, thiết kế bền chắc và nhỏ gọn, nhiệt độ sấy 50-160°. Kết quả đo độ ẩm đáng tin cậy.Thiết bị đơn giản với tất cả các chức năng cơ bản bạn cần để đo lường độ ẩm nhanh chóng và hiệu quả. Vận hành đơn giản với 3 bước -1. Trừ bì đĩa mẫu. 2. Đặt mẫu. 3. Đóng nắp và khởi động. Phân tích độ ẩm chưa bao giờ dễ dàng đến thế.
Máy Quang Phổ – DR3900 (Hach-Mỹ)
Máy quang phổ model DR3900 của hãng Hach – Mỹ chuyên dụng cho đo các chỉ tiêu nước, dùng trong phòng thí nghiệm. Màn hình tinh thể lỏng, có thể điều chỉnh góc nhìn, điều chỉnh độ sáng, màn hình màu. Hiển thị đồ thị trên màn hình, hơn 240 chương trình các phương pháp phân tích chỉ tiêu nước được cài sẵn, 100 chương trình cài đặt tuỳ ý. Phương pháp đo: Nồng độ, truyền quang, hấp thụ, quét bước sóng. Có chức năng lưu: 2000 giá trị đo.
Máy quang phổ định lượng vi khuẩn – OD600 DiluPhotometer (Implen-Đức)
Máy quang phổ định lượng vi khuẩn model OD-600 DiluPhotomete của hãng IMPLEN – Đức ,đây là máy quang phổ chuyên dụng định lượng vi khuẩn, nấm và các protein có bước sóng gần 600nm
Máy Quang Phổ so màu – DR900 (Hach-Mỹ)
Dùng cho phân tích nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, các loại nước bề mặt và nước ngầm trong môi trường. Máy cầm tay duy nhất có sẵn đến 90 phương pháp cho các chỉ tiêu thông dụng nhất. Bộ nhớ có sẵn 10 chương trình cho người sử dụng và 500 giá trị đo. Chương trình cài đặt sẵn theo tiêu chuẩn.
Máy quang phổ so màu – Genesys 30 (Thermo-Phần Lan)
Máy quang phổ so màu model Visible Genesys 30 của hãng Thermo-Phần Lan mang đến một thiết kế trực quan, màn hình màu độ nét cao, các phép đo nhanh, chính xác và chức năng báo cáo dữ liệu thuận tiện. Máy Visible Genesys 30 là công cụ lý tưởng cho bất kỳ người dùng nào, cho dù là một sinh viên mới làm quen hay người có kinh nghiệm phòng thí nghiệm.
Máy Quang Phổ UV-VIS – DR6000 (Hach-Mỹ)
Máy quang phổ UV-VIS model DR6000 của hãng Hach – Mỹ là loại máy cao cấp nhất dành cho phòng thí nghiệm của Hach hiện nay trên thị trường. Máy có chức năng quét bước sóng tốc độ cao trong dải phổ tia cực tím và ánh sáng khả kiến, có 250 chương trình được lập sẵn với những phương pháp phân tích thông dụng nhất trong lĩnh vực phân tích chất lượng nước. Với các phụ kiện tùy chọn cho phép thực hiện các thử nghiệm thể tích lớn như dụng cụ luân chuyển mẫu, tăng độ chuẩn xác với hệ thống phân phối mẫu tự động giúp loại trừ sai số chênh lệch quang học, thiết bị này đảm bảo bạn có thể xử lý các nhu cầu phân tích nước hàng loạt.
Máy quang phổ UV-VIS – Genesys 150 (Thermo-Phần Lan)
Máy quang phổ UV-VIS model Genesys 150 được ứng dụng trong các lĩnh vực: Giáo dục, công nghiệp, Nghiên cứu, Khoa học đời sống. Màn hình HD màu cảm ứng, 7 inches.
Giao diện dễ dàng sử dụng giúp tăng tốc độ và tăng độ tin cậy cho việc phân tích mẫu thường xuyên. Ngăn chứa mẫu phía trước lớn, giúp đơn giản hóa cho việc xử lý mẫu. Kết nối Wifi khi in, lưu trữ hoặc sao lưu dữ liệu thông qua các kết nối bằng USB.
Máy rửa elisa – 50TS8 (Biotek – Mỹ)
– Máy rửa elisa – 50TS8 khay vi thể tự động hoàn toàn theo chương trình cài đặt của người sử dụng
– Rửa được tất cả các loại microplate 96 giếng
– Điều khiển bằng bộ vi xử lý, thao tác trên màn hình cảm ứng Touch-Screen 4.3”
– Máy đã được nhiệt đới hóa, vận hành tốt trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao
Máy rửa khay elisa tự động – DYNAWASH Automatic (Dynex technologies – Mỹ)
Máy rửa khay elisa hoàn toàn tự động nhỏ gọn tiết kiệm không gian cho Phòng thí nghiệm. Rất linh hoạt cho việc tạo ra các chương trình. Có thể sử dụng một số chức năng riêng biệt như hút và phân phối.
Máy ủ lắc vi đĩa – Stat fax 2200 (Awareness-Mỹ)
Máy ủ lắc Stat Fax 2200 của hãng Awareness Technology có thiết kế gọn nhẹ và dễ dàng sử dụng. Ứng dụng để lắc vi đĩa 96 giếng trong các kiểm nghiệm bằng phương pháp ELISA.
Meclofenamate Sodium
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3201
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mecoprop-2-octyl ester
PESTANAL®, analytical standard
Code: 37871
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Medical Viscosity Standard
viscosity 1.6 mPa.s (25.00 °C)
Code: MGVS16
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Medronic acid impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001107
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Medroxyprogesterone acetate
British Pharmacopoeia (BP) Reference Standard
Code: BP221
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Medroxyprogesterone acetate
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1378001
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Mefexamide hydrochloride
analytical standard, for drug analysis
Code: M8402
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Memantine Related Compound I
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2765
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Menaquinone-4
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2271
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Menaquinone-7
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1381119
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Menthyl anthranilate
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR1529
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Menthyl anthranilate
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR1529
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mepivacaine hydrochloride
British Pharmacopoeia (BP) Reference Standard
Code: BP699
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mepyramine impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000679
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Meropenem trihydrate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001252
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mesterolone impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000096
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metacresol – reference spectrum
European Pharmacopoeia (EP)
Code: Y0000301
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metalaxyl Metabolite CGA 108906
PESTANAL®, analytical standard
Code: 32399
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metamizole Impurity C
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR2785
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metaxalone
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3036
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metformin hydrochloride
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1396309
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Metformin hydrochloride
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M0605000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metformin impurity F
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001600
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metformin Related Compound C
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1396342
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Methaqualone-d7 solution
1 mg/mL in methanol, drug standard, 98 atom % D
Code: 610658
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methionine
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M0960000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methotrexate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M1000000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methotrexate for peak identification
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000602
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methoxsalen Related Compound A
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR3041
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methoxychlor-d14 (bis(4-methoxyphenyl-d7))
PESTANAL®, analytical standard
Code: 37098
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl 2-(4-chlorophenoxy)-2-methylpropionate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M1470000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl 4-Amino-2-hydroxybenzoate
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2508
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl 4-hydroxybenzoate-(ring-13C6)
PESTANAL®, analytical standard
Code: 32135
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl chloroacetate
PESTANAL®, analytical standard
Code: 36546
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl dichloroacetate
PESTANAL®, analytical standard
Code: 36547
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl Laurate
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code:PHR2605
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl nicotinate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000398
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl parahydroxybenzoate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M1650000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methyl5-[2-[benzyl(-butyl)amino]acetyl]-2-hydroxybenzoate hydrochloride
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2332
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methylatropine bromide
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M1300000100 mg M1300000-100MG
30 mg M1300000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methylcobalamin
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1424550
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Methyldopa Related Compound B
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2673
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methylene Simvastatin
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR3575
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Methylergometrine for system suitability
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000777
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metixene hydrochloride
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M1808000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metoclopramide Impurity H
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2506
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metolachlor Metabolite CGA 50267 (racemate)
PESTANAL®, analytical standard
Code: 05388
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metoprolol Related Compound D
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3641
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Metrifonate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: M1845000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mexiletine impurity D
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000203
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mianserin for system suitability
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000862
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Micro particles based on melamine resin
analytical standard, size: 3 μm
Code: 91329
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Micro particles based on polymethacrylate
analytical standard, size: 30 μm
Code: 77523
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Micro particles based on polystyrene, dark blue
size: 3 μm
Code: 68553
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Micro particles, magnetic, biotin coated
1 μm particle size
Code: 79195
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Microcrystalline cellulose
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0002021
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Microcrystalline Cellulose
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1098388
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Milk thistle dry extract HRS
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001687
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 14.50 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM9
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 8081 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM34
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 29.04 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM11
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 796.5 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM23
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 1517 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM26
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 4024 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM29
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 19588 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM37
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 0.5204 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM2
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 40049 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM38
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mineral Oil Rotational Viscosity Standard
viscosity 2556 mPa.s (25.00 °C)
Code: RTM28
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Misoprostol for system suitability
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001162
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mitochondrial DNA sequencing
NIST® SRM® 2392-I, human HL-60 DNA
Code: NIST2392-I
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Mix coal tar/petroleum extract in methylene chloride
NIST® SRM® 1991
Code: NIST1991
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Modafinil for system suitability
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000636
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Moexipril Related Compound E
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3052
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Montelukast dicyclohexylamine
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001436
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Morantel hydrogen tartrate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000028
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Morphine sulfate salt pentahydrate
analytical standard
Code: 44179
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Multielement Anion HPCE standard solution
analytical standard
Code: 29235
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Myclobutanil-(phenyl-d4)
PESTANAL®, analytical standard
Code: 08977
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
N-[(cis-4-Isopropylcyclohexyl)carbonyl]-D-phenylalanine
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001442
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
N-Desmethylthiamethoxam
PESTANAL®, analytical standard
Code: 73348
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nabam-d4 hexahydrate
PESTANAL®, analytical standard
Code: 32668
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Naloxone for peak identification
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000695
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Naloxone hydrochloride dihydrate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: N0075000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Naproxen Impurity C
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2519
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Naproxen Impurity J
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR3333
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Naproxen Related Compound A
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1457312
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Nateglinide impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001440
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nateglinide impurity B
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001441
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Netilmicin for peak identification
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001890
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nevirapine (anhydrous)
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000520
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nevirapine hemihydrate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001499
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nicardipine hydrochloride
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001924
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Niclosamide (anhydrous)
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: N0560000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nicotinamide Impurity F
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2091
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nicotine – reference spectrum
European Pharmacopoeia (EP)
Code: N0590000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nifedipine impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: N0750010
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Niflumic acid-(phenyl-13C6)
VETRANAL®, analytical standard
Code: 32482
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nilutamide
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3214
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nilutamide
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000829
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nimodipine
British Pharmacopoeia (BP) Reference Standard
Code: BP651
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nimodipine Related Compound B
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR3560
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nitrofural impurity B
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001570
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nitrofurazone-13C,15N2
VETRANAL®, analytical standard
Code: 32512
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
NK603 pDNA calibrant
ERM®, certified reference material
Code: ERMAD415
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nồi hấp tiệt trùng – Model: SA-232 (Sturdy- Đài Loan)
- Nồi hấp tiệt trùng SA-232 là nồi hấp loại nằm ngang, được sử dụng để khử trùng và tiệt trùng mẫu đóng gói hoặc không đóng gói, dụng cụ… Thiết kế đặc biệt thích hợp dùng cho các phòng khám nha khoa, bệnh viện, y tế, phòng thí nghiệm…ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 16L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 122°C.
Nồi hấp tiệt trùng 105L, Model: CL-40L (ALP- Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng ALP là thiết bị dùng để tiệt trùng, khử trùng các dụng cụ thí nghiệm dùng trong phòng thí nghiệm nghiên cứu vi sinh, dược phẩm nhằm tiêu diệt và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 105L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 137 °C.
Nồi hấp tiệt trùng 105L, Model: MC-40L (ALP- Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng ALP MC-40L là thiết bị dùng để tiệt trùng, khử trùng các môi trường nuôi cấy vi sinh, chất thải sinh học nguy hại, dụng cụ thủy tinh…trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, kiểm tra thực phẩm, y tế, nhằm tiêu diệt và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 105L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 127°C.
Nồi hấp tiệt trùng 110 lít – Model: HV110 (Hirayama- Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng HV110 là nồi hấp loại được sử dụng trong các phòng thí nghiệm, trong y tế, hóa chất công nghiệp …để khử trùng và tiệt trùng mẫu dụng cụ, môi trường,… ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 110L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 137°C.
Nồi hấp tiệt trùng 16 L – Model: SA-232V (Sturdy- Đài Loan)
- Nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-232V là sản phẩm nâng cấp của dòng sản phẩm SA-232 là nồi hấp loại đứng, được sử dụng trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu vi sinh, kiểm tra thực phẩm, y tế …để khử trùng và tiệt trùng mẫu dụng cụ, môi trường,… ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 16L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 134°C.
Nồi hấp tiệt trùng 24L- Model: SA-252F (Srurdy- Đài Loan)
- Nồi hấp tiệt trùng SA-252F là là nồi hấp tiệt trùng sử dụng trong các bệnh viện, phòng khám và phòng thí nghiệm …giúp loại bỏ các vi sinh vật bám trên vật liệu đóng gói/ không đóng gói, chất lỏng… và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Loại: nằm ngang
- Thể tích: 24L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 134°C.
Nồi hấp tiệt trùng 40L- Model: SA-300H (Sturdy- Đài Loan)
- Nồi hấp tiệt trùng SA-300H là nồi hấp tiệt trùng nằm ngang được sử dụng thường xuyên trong các phòng thí nghiệm vi sinh nhỏ, phòng khám, y tế… dùng để loại bỏ các vi sinh vật trên dụng cụ, vật dụng thí nghiệm hoặc môi trường nuôi cấy vi sinh vật, thích hợp cho cả mẫu đóng gói và không đóng gói, ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 40L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 134°C.
Nồi hấp tiệt trùng 45L- Model: KT30L (ALP- Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng KT30L là nồi hấp loại được sử dụng trong các phòng thí nghiệm công nghệ sinh học, nghiên cứu vi sinh, kiểm tra thực phẩm, y tế …để khử trùng và tiệt trùng mẫu dụng cụ, môi trường,… ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 45L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 121°C.
Nồi hấp tiệt trùng 50L- Model: SA-300VF (Sturdy- Đài Loan)
- Nồi hấp tiệt trùng SA-300VF là nồi hấp tiệt trùng được sử dụng thường xuyên trong các phòng thí nghiệm dùng để loại bỏ các vi sinh vật trên dụng cụ, vật dụng thí nghiệm hoặc môi trường nuôi cấy thực vật, vi sinh vật, ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 50L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 134°C.
Nồi hấp tiệt trùng 50L, Model: HV 50 (Hirayama- Nhật Bản)
Nồi hấp tiệt trùng Hirayama HV-50 là thiết bị được sử dụng thường xuyên trong các phòng thí nghiệm dùng để loại bỏ các vi sinh vật trên dụng cụ, vật dụng thí nghiệm hoặc môi trường nuôi cấy thực vật, vi sinh, nhằm tiêu diệt và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
Thể tích: 50L
Nhiệt độ cài đặt tối đa: 126°C.
Nồi hấp tiệt trùng 50L, Model: SA-300VL ( Sturdy -Đài Loan)
- Nồi hấp tiệt trùng SA-300VL (Sturdy Đài Loan) là thiết bị dùng để sấy khô tiệt trùng, khử trùng các dụng cụ thí nghiệm dùng trong phòng thí nghiệm nghiên cứu vi sinh, dược phẩm nhằm tiêu diệt và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 50L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 127°C
Nồi hấp tiệt trùng 53L- Model: ES-315 (TOMY – Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng Tomy ES-315 là loại nồi hấp tiệt trùng đứng tự động, dung tích 53 lít, có thể di chuyển dễ dàng. Có chức năng hẹn giờ khởi động và chu trình làm ấm, thời gian tiệt trùng ngắn, độ tin cậy cao để sử dụng trong phòng kiểm nghiệm thực phẩm, dược phẩm, xét nghiệm, phòng khám, y tế …
- Nồi hấp Tomy ES-315 đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO-9001.
Nồi hấp tiệt trùng 54L – Model: CL-32L (ALP-Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng CL-32L là nồi hấp loại được sử dụng trong các phòng thí nghiệm, trong y tế, hóa chất công nghiệp …để khử trùng và tiệt trùng mẫu dụng cụ, môi trường,… ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 54L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 140°C.
Nồi hấp tiệt trùng 54L – Model: CLG-32LDVP (ALP- Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng CLG-32LDVP tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế về độ ồn và thiêu chuẩn EMC. Nồi hấp tiệt trùng CLG-32LDVP được sản xuất với chất lượng cao nhất và tuân thủ tiêu chuẩn PED EN/97/23/EC, được sử dụng trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu vi sinh, kiểm tra thực phẩm, y tế …để khử trùng và tiệt trùng mẫu dụng cụ, môi trường,… ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 54L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 140°C.
Nồi hấp tiệt trùng 58L – SX500 (TOMY-Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng Tomy SX-500 là là nồi hấp tiệt trùng đứng tự động sử dụng thường xuyên trong các phòng thí nghiệm, phòng kiểm nghiệm thực phẩm, kiểm soát chất lượng dược phẩm, xét nghiệm lâm sàng phòng khám y tế …giúp loại bỏ các vi sinh vật bám trên dụng cụ, vật dụng thí nghiệm hoặc khử trùng môi trường nuôi cấy thực vật, môi trường nuôi cấy vi sinh và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 58L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 135°C.
Nồi hấp tiệt trùng 85 L – Model: HVA-85 (Hirayama-Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng Hirayama HVA-85 là là nồi hấp sử dụng thường xuyên trong các phòng thí nghiệm, giúp loại bỏ các vi sinh vật bám trên dụng cụ, vật dụng thí nghiệm hoặc khử trùng môi trường nuôi cấy thực vật, môi trường nuôi cấy vi sinh và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 85L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 135°C.
Nồi hấp tiệt trùng 85 lít – Model: HV-85 (Hirayama- Nhật Bản)
Nồi hấp tiệt trùng Hirayama HV-85 là là nồi hấp sử dụng thường xuyên trong các phòng thí nghiệm, giúp loại bỏ các vi sinh vật bám trên dụng cụ, vật dụng thí nghiệm hoặc khử trùng môi trường nuôi cấy thực vật, môi trường nuôi cấy vi sinh và ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
Thể tích: 85L
Nhiệt độ cài đặt tối đa: 135°C.
Nồi hấp tiệt trùng 85L – Model: CL-40M (ALP-Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng CL-40M là nồi hấp loại được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như các Viện nghiên cứu khoa học, Trung tâm phân tích dược phẩm, mỹ phẩm.., Trung tâm y tế, các phòng Lab, các Bệnh viện, Trường học, Các sơ sở sản xuất thực phẩm, công nghiệp…để khử trùng và tiệt trùng mẫu đóng gói hoặc không đóng gói, dụng cụ, ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Thể tích: 85L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 137°C.
Nồi hấp tiệt trùng có sấy khô – Model: KTR-40DP (ALP- Nhật Bản)
- Nồi hấp tiệt trùng ALP KTR-40DP là nồi hấp tiệt trùng được sử dụng để khử trùng và tiệt trùng môi trường nuôi cấy vi sinh, chất thải sinh học nguy hại, dụng cụ thủy tinh.. ở các phòng thí nghiệm trong lĩnh vực công nghệ sinh học, kiểm tra thực phẩm, y tế…ngăn chặn sự lây nhiễm chéo của các loại vi khuẩn thông qua áp suất hơi nước và nhiệt độ cao.
- Có chức năng sấy khô.
- Thể tích: 82L
- Nhiệt độ cài đặt tối đa: 127°C.
Nomegestrol acetate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: N1080000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Nor-S-(−)-SCH-23388 hydrochloride
analytical standard
Code: S115
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Noradrenaline tartrate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: N1100000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Norepinephrine bitartrate
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1468501
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Norgestimate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000724
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Norgestrel
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: N1250000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Normal Mouse Serum
This Normal Mouse Serum is validated for use in ELISA, Flow Cytometry, Immunoblotting, Immunofluorescence, Immunohistochemistry, Immunoprecipitation for the detection of Mouse Serum.
Code: NS03L
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Sigma-Aldrich
Nortriptyline for system suitability
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001296
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
o-Flutamide
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR3764
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Ochratoxin A solution
certified reference material, 50 μg/mL in benzene: acetic acid (99:1), ampule of 1 mL
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Octocrylene-(2-ethyl-d5-hexyl-2,3,3,4,4,5,5,6,6,6-d10)
analytical standard
Code: 00609
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Octoxynol 9
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1477502
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Olopatadine hydrochloride
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1478403
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Olsalazine sodium for performance test
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: O0146010
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Omeprazole impurity D
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: O0151000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Orbifloxacin impurity mixture
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001147
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Organic contaminants in non-fortified human milk
NIST® SRM® 1953
Code: NIST1953
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Organic contaminants in non-smokers′ urine (frozen)
NIST® SRM® 3673
Code: NIST3673
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Organics in mussel tissue (Mytilus edulis)
NIST® SRM® 1974c
Code: NIST1974C
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxaliplatin
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000271
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxazepam Related Compound B
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR8617
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxcarbazepine
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001576
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxfendazole impurity B
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000224
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxfendazole with impurity D
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000225
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxidronate for radiochemical purity testing
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001771
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxitropium bromide
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000709
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxitropium bromide impurity D
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000713
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxolinic acid-(ethyl-d5)
VETRANAL®, analytical standard
Code: 32186
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Oxyclozanide-(benzoyl ring-13C6)
VETRANAL®, analytical standard
Code: 35379
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paclitaxel Related Compound A
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2111
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paclitaxel Related Compound B
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1491354
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Palladium Standard for ICP
TraceCERT®, 10,000 mg/L Pd in hydrochloric acid
Code: 50719
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Palonosetron Related Compound C
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR8622
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Palonosetron Related Compound E
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR8620
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pamidronate disodium pentahydrate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000524
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Panax ginseng extract
secondary reference standard
Code: 05115001
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pancuronium bromide for system suitability
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000577
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pantoprazole for system suitability
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001001
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pantoprazole Related Compound C
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3075
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paraben target analyte mix solution
50 μg/mL in acetone, analytical standard
Code:32127
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paracetamol
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P0300000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paracetamol impurity J
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001945
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paracetamol impurity J
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001945.1
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paracetamol impurity K
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001955
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paraffin (White soft)
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000913
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Paroxetine hydrochloride (anhydrous) impurity H
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000581
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Particle Count Set
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1500502
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
PCB congeners in 2,2,4-trimethylpentane
NIST® SRM® 1493
Code: NIST1493
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
PCB No 138 solution
10 μg/mL in isooctane, analytical standard
Code: 36903
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
PCB No 28 solution
10 μg/mL in isooctane, analytical standard
Code: 36900
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
PCB No 30 solution
10±0.5 μg/mL in isooctane, analytical standard
Code: 72793
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
PCBs and PBDEs on Sandy Loam Sediment
certified reference material, pkg of 50 g
Code: CNS329
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pemetrexed Enantiomer
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3675
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Penbutolol impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P0307005
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Penicillamine Disulfide
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR2639
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Penicillin G sodium
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1502701
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Pentetic acid
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1505506
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pentoxyverine impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000098
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Perdeuterated PAH-II solution in hexane/toluene
NIST® SRM® 2270
Code: NIST2270
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Perfluorotetracosane
analytical standard, suitable for mass spectrometry (MS)
Code: 77298
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Permethrin (25:75)
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001733
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Permethrin (25:75)
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001733.1
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Ph Eur 5.0 GC Calibration Solution for Residual Solvents
in DMSO (varied)
Code: 32978
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Phellodendrine chloride
phyproof® Reference Substance
Code: PHL83531
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Phenylalanine
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P1150000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Phenylephrine
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P1240000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Phosphatidic acid (Soy) Monosodium
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1535722
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Phosphatidylcholine from egg yolk
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001905
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Phosphatidylcholine from soya bean
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001950
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Phosphatidylethanolamine from egg yolk
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001903
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Phosphatidylethanolamine from soya bean
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001953
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Physostigmine salicylate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P1600000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Picrotoxinin
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001528
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pig kidney (CTC free)
BCR®, certified reference material
No rating value Same page link.
Code: BCR706
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pig muscle (CTC free)
BCR®, certified reference material
Code: BCR697
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Piperazine
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR3690
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pirfenidone
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001769
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pirimiphos-methyl-(O,O-dimethyl-d6)
PESTANAL®, analytical standard
Code: 34536
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Plastic additive 08
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P2155008
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Plastic additive 09
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P2155009
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Platinum Standard for ICP
TraceCERT®, 10,000 mg/L Pt in hydrochloric acid
Code: 74554
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Platinum Standard for ICP-MS
TraceCERT®, 1 mg/L Pt in hydrochloric acid
Code: 49763
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poloxamer 188
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P2164009
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(2-vinylpyridine)
analytical standard, average Mw 5,000 (Typical), average Mn 4,800 (Typical)
Code: 523291
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(butyl acrylate) solution
PESTANAL®, analytical standard
Code: 181412
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(ethylene glycol)
analytical standard, suitable for gel permeation chromatography (GPC), 300
Code: 81283
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(methacrylic acid sodium salt)
analytical standard, 483,000
Code: 02363
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(styrenesulfonic acid sodium salt)
analytical standard, suitable for gel permeation chromatography (GPC), 150,000
Code: 81614
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(styrenesulfonic acid sodium salt)
standard, 10,000
Code: 04406
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(α-methylstyrene)
analytical standard, suitable for gel permeation chromatography (GPC), 10,000
Code: 81516
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Poly(α-methylstyrene)
analytical standard, suitable for gel permeation chromatography (GPC), 300,000
Code: 81523
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Polychlorodibenzo-p-dioxins (PCDDs) and polychlorodibenzofurans (PCDFs) solution
BCR®, certified reference material, Solution S3
Code: BCR614S3
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Polychlorodibenzo-p-dioxins (PCDDs) and polychlorodibenzofurans (PCDFs) solution
BCR®, certified reference material, Solution S5
Code: BCR614S5
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Polydimethylsiloxane
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1546300
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Polyethylene terephthalate
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1546900
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Polystyrene
analytical standard, suitable for gel permeation chromatography (GPC), 560,000
Code: 81415
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Polystyrene
analytical standard, suitable for gel permeation chromatography (GPC), 3,000
Code: 81404
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Polystyrene
analytical standard, suitable for gel permeation chromatography (GPC), 600,000
Code: 330353
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Potassium dichromate
volumetric standard, secondary reference material for redox titration, traceable to NIST SRM Certipur Reag. USP
Code: 1.0240380 g 1024030080
80 g 1024030083
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Potassium hydrogen phthalate
Volumetric standard, secondary reference material for alkalimetry, traceable to NIST Standard Reference Material (SRM) Certipur Reag. Ph Eur
Code: 1.0240080 g 1024000080
80 g 1024000083
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Potassium iodate
volumetric standard, secondary reference material for iodometry, traceable to NIST SRM Certipur
Code: 1.02404100 g 1024040100
100 g 1024040103
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Potassium Nitrate
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
- Sản xuất: Merck
- Thương hiệu:
Supelco
Potassium Standard for ICP-MS
TraceCERT®, 1 mg/L K in nitric acid
Code: 30937
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Potassium sucrose octasulfate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001275
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Potato GMO Standard AV43-6-G7
100% AV43-6-G7, for the detection of GMO Potato (AV43-6-G7) with PCR
Code: ERMBF431B
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Potato GMO Standard PH05-026-0048
ERM®, certified reference material, 100% PH05-026-0048
Code: ERMBF435B
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Povidone (iodinated)
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000466
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Powdered Centella Asiatica Extract
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1297770
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Powdered milk thistle extract
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1443850
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Powdered paint
NIST® SRM® 2580, nominal 4% lead
Code: NIST2580
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pramipexole Related Compound D
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR1824
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pravastatin 1,1,3,3-tetramethylbutylamine
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1554192
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Pravastatin 1,1,3,3-tetramethylbutylamine
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0000204
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Prednicarbate Related Compound C
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3102
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Prednisolone Acetate
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR1630
- Nhà sản xuất: Merck
- Thương hiệu: Supelco
Prednisolone-2,4,6,6,21,21-d6
analytical standard
Code: 42219
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Prednisone Impurity J
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: PHR2289
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pregabalin impurity D
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001808
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pregnenolone isobutyrate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P2920000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Primidone Related Compound A
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3110
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Primisulfuron-methyl
PESTANAL®, analytical standard
Code: 32433
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Probucol Related Compound A
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3113
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Procaine benzylpenicillin
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P3090000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Prodiamine solution
10 μg/mL in cyclohexane, PESTANAL®, analytical standard
Code: 46454
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Proguanil Related Compound A
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3115
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Proguanil Related Compound C
pharmaceutical secondary standard, certified reference material
Code: PHR3116
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Propafenone Related Compound A
certified reference material, pharmaceutical secondary standard
Code: PHR3566
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Propiconazole solution
100 ng/μL in methanol, PESTANAL®, analytical standard
Code: 45899
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Propoxycarbazone sodium salt
PESTANAL®, analytical standard
Code: 33985
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Propyl parahydroxybenzoate
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P3650000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Propylparaben
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1577008
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Prostate specific antigen (protein mass)
BCR®, certified reference material
Code: BCR613
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Proxyphylline
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P3800000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pseudoephedrine hydrochloride
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P3850000
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pseudoerythromycin A enol ether
analytical standard
Code: 38874
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Punicalin, mixture of anomers
analytical standard
Code: 67988
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pyraclostrobin-(N-methoxy-d3)
PESTANAL®, analytical standard
Code: 78937
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pyrantel Related Compound A
Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material
Code: Supelco
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pyridostigmine impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: P4099910
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco
Pyridoxine hydrochloride
United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
Code: 1587001
- Manufacturer: Merck
- Trademark: USP
Pyridoxine impurity A
European Pharmacopoeia (EP) Reference Standard
Code: Y0001226
- Manufacturer: Merck
- Trademark: Supelco

English